

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước các nhận xét đúng sau:
a. Từ trái nghĩa với từ ăn là từ nhịn. / sai
b. Hai từ thênh thang và bé nhỏ có nghĩa trái ngược nhau. / đúng
c. Từ chăm chú trái nghĩa với từ lơ là. / đúng
d. Từ có nghĩa trái ngược với từ đứng đắn là lôi thôi. / sai
Bài 5: Tìm 4 cặp từ trái nghĩa theo các yêu cầu sau, đặt câu ghép với các cặp từ đó.
a.Tả hình dáng của người
cao >< thấp
cao >< lùn;
to >< nhỏ;
béo >< gầy;
mập >< ốm;
cao vống >< lùn tịt;
to xù >< bé tí;
to kềnh >< bé tẹo; bé
b. Tả tâm trạng của người:
buồn – vui,
sướng – khổ,
hạnh phúc – khổ đau,
lạc quan – bi quan,
phấn chấn - ỉu xìu
c. Tả hình dạng đồ vật:
tròn - vuông
d. Tả tính chất của một đồ vật:
dai - cứng
bài 6
a, đâu ..... đó ...
b, càng .... càng .....
c, bao nhiêu ..... bấy nhiêu ........
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
62
2451
47
mình chỉ làm được chừng này thôi nhá bn
62
2451
47
👀👀👀 à cho mình xin 3 sao là được
8
679
6
omg