

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`34.` I suggest that you make posters on energy saving.
`-` Cấu trúc: suggest + that + clause `->` Được dùng để đề xuất rằng ai đó (nên làm gì đó)
`35.` That computer has been used for two years.
`-` Dấu hiệu: has `->` Thì hiện tại hoàn thành
`-` Chủ ngữ là vật không tự thực hiện hành động `->` Bị động
`=>` Công thức: S + have/has + been + V(pp) + (by O)
`-` khoảng thời gian + ago `->` for + khoảng thời gian
`36.` Mai told Tuan (that) her parents are proud of her good marks that year.
`-` Câu tường thuật:
S + told + O + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Hiện tại đơn `->` Quá khứ đơn
`37.` In spite of his broken leg, he managed to get out of the car.
`-` In spite of: Mặc dù
`-` In spite of + N/ N phrase/ V_ing
`38.` The last time Trang met her uncle in March.
`-` Dấu hiệu: The last time `->` Thì quá khứ đơn
`-` Công thức: S + Ved/V2
`-` since + mốc thời gian `->` in + mốc thời gian
VII. Use the following sets of words or phrases to write complete sentences.
`39.` The table was made from wood by my grandfather in 1950.
`-` Dấu hiệu: 1950 `->` Thì quá khứ đơn
`-` Bị động: S + was/were + V(pp) + (by O)
`40.` Playing video game too much can discourage students from doing well in school.
`-` can + V(nguyên thể)
`-` discourage sb from doing sth: không khuyến khích ai đó làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin