

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
58.A
59.C . Most of + whom/which . Ở đây nói về new ideas nên dùng which
60.D
61.B
62.D . The last + to - V
63.A
64.A
65.B
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
58. B (which)
59. C (most of which)
60. D (where)
61. A (when)
62. D (to be interviewed)
63. A (where)
64. A (where)
65. D (which)
---
`+` Giới từ + which/whom
`@` Đại từ quan hệ
`-` Đại từ quan hệ who làm đại diện cho chủ ngữ chỉ người
`+` N (người) + who + V
`-` Đại từ quan hệ whom làm đại diện cho tân ngữ chỉ người
`+` N (người) + whom + S + V
`-` Đại từ quan hệ which làm đại diện cho tân ngữ chỉ vật
`+` N (vật) + which + (S) + V
`-` Đại từ quan hệ whose thay thế cho tính từ sở hữu/ từ chỉ sở hữu
`+` whose + N: dùng để chỉ sự sở hữu
`-` that: có thể dùng thay thế cho cả danh từ chỉ người lẫn danh từ chỉ vật, that có thể thay cho who, whom, which trong mệnh đề quan hệ xác định.
`@` Trạng từ quan hệ
`-` Trạng từ quan hệ where làm đại diện cho từ chỉ địa điểm, nơi chốn
`+` in/on/at + which `=` where
`-` Trạng từ quan hệ when làm đại diện cho từ chỉ thời gian
`+` in/on/at + which `=` when
`-` Trạng từ quan hệ why làm đại diện cho từ chỉ lý do
`+` the reason = why
---
Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động bằng V-ing
Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động bằng P2
Phía trước có cụm từ có dạng : the + số thứ tự (first/second/ ...) + N + to V -> Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng to V -> Bị động : to be P2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin