

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` gets
`=>` Every morning là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`2.` watches
`=>` every morning là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`3.` does
`=>` every afternoon là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`4.` don't play
`5.` listens
`=>` every night là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`6.` was
`=>` yesterday là `DHNB` thì Quá khứ đơn
`7.` are doing
`=>` Vế trước có is cooking là `DHNB` thì Hiện tại tiếp diễn
`8.` is playing
`=>` Câu này diễn tả hành động đang xảy ra `->` Chia thì Hiện tại tiếp diễn
`9.` are flying
`=>` Look! là `DHNB` thì Hiện tại tiếp diễn
`10.` am going
`=>` Câu này diễn tả hành động đang xảy ra `->` Chia thì Hiện tại tiếp diễn
`11.` is singing
`=>` Listen! là `DHNB` thì Hiện tại tiếp diễn
`12.` play
`=>` every afternoon là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`13.` brushes
`=>` every morning là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`14.` is playing
`=>` Listen! là `DHNB` thì Hiện tại tiếp diễn
`15.` was
`=>` last night là `DHNB` thì Quá khứ đơn
`16.` is having
`=>` now là `DHNB` thì Hiện tại tiếp diễn
`17.` is watching
`=>` Câu này diễn tả hành động đang xảy ra `->` Chia thì Hiện tại tiếp diễn
`18.` watches
`=>` always là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`19.` taught
`=>` two months ago là `DHNB` thì Quá khứ đơn
`20.` did
`=>` yesterday là `DHNB` thì Quá khứ đơn
`21.` is she doing
`=>` Câu trả lời có is cooking là `DHNB` thì Hiện tại tiếp diễn
`22.` do you go
`=>` every day là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`23.` is taking
`=>` Câu này diễn tả hành động đang xảy ra `->` Chia thì Hiện tại tiếp diễn
`24.` is your father work
`25.` is coming
`=>` Look! là `DHNB` thì Hiện tại tiếp diễn
`26.` speaks
`27.` gave
`28.` have
`=>` usually là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`29.` washes
`=>` twice a week là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`30.` made
`=>` last year là `DHNB` thì Quá khứ đơn
`-------------->`
`@` Cấu trúc thì Hiện tại đơn với động từ thường
`( + )` S + V ( s/es ) + O
`=>` We, you they I là chủ từ số nhiều `->` Động từ nguyên mẫu
`=>` He, she, it là chủ từ số ít `->` Thêm s/es vào động từ
`=>` Thêm es vào những chữ có tận cùng là /o/, /s/, /z/, /ch/, /x/, /sh/, /ss/
`=>` Thêm s vào những chữ có tận cùng còn lại
`( - )` S + don't `/` doesn't + Vo ( động từ nguyên mẫu ) + O
`->` We, you, they I là chủ từ số nhiều `->` Dùng don't
`->` She, he, it là chủ từ số ít `->` Dùng doesn't
`( ? )` Do/ Does + S + V + O?
`->` We, you, they I là chủ từ số nhiều `->` Dùng Do
`->` She, he, it là chủ từ số ít `->` Dùng Does
`@` Cấu trúc thì Hiện tại đơn với động từ to be
`( + )` S + am / is / are + adj/ Noun
`( - )` S + am / is/ are not + adj/ Noun
`( ? )` Am/ Is/ Are + S + adj/ Noun?
`->` Đối với chủ từ I `->` Dùng am
`->` He, she it là chủ từ số ít`->` Dùng is
`->` We, you, they là chủ từ số nhiều `->` Dùng are
`@` Cấu trúc thì Quá khứ đơn với động từ thường
`( + )` S + V2/-ed + O
`( - )` S + didn't + Vo ( động từ nguyên mẫu ) + O
`( ? )` Did + S + V +O?
`@` Cấu trúc thì Quá khứ đơn với động từ tobe
`( + )` S + was/ were + O
`( - )` S + was/ were not + O
`( ? )` Was/ Were + S + O?
`->` He, she ,it, I là chủ từ số ít `->` Dùng was
`->` We, you, they là chủ từ số nhiều `->` Dùng were
`@` Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn
`( + )` S + am/ is/ are + V-ing + O
`( - )` S + am/ is/ are not + V-ing + O
`( ? )` Am/ Is/ Are + S + V-ing + O
`->` Đối với chủ từ I `->` Dùng am
`->` He, she it là chủ từ số ít`->` Dùng is
`->` We, you, they là chủ từ số nhiều `->` Dùng are
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1 gets
every morning là thì hiện tại đơn
2 watch
công thức I/YOU/WE/THEY + Vnt ( htđ)
3 do
every afternoon là dấu hiệu htđ
4 don't play
dùng htđ, Mai và Lan là 2 người ko thể dùng doesn't
5 listens
every night dùng htđ
6 was
yesterday là quá khứ đơn
7 are doing
S1 + Ving + O + S2+ Ving +O
8 is playing
anh ấy ko ở trong phòng => anh ấy đang chơi trong vường
9 is flying
Look là dấu hiệu của ht tiếp diễn
10 am going
bình thường làm gì dùng htđ
hôm nay làm gì dùng httd
11 is singing
look là dấu hiện hiện tại tiếp diễn
12 play
every afternoon là dấu hiện hiện tại đơn
13 brushes
every morning dùng htđ
14 is playing
listen là dấu hiệ dùng hiện tại tiếp diễn
15 was
last night là dùng QKĐ
16 is having
now dùng httd
17 is watching
anh ấy đang ở đâu
=> anh ở đang ở trên lầu và anh ấy đang xem TV
=> dùng httd
18 watches
always là từ chỉ tần suất
=> đi với htđ
19 taught
two months ago dùng trong quá khứ
20 did
yesterday dấu hiệu nhận bt của quá khứ
21 is ... doing
What is/are + S + Ving
=> S + is/are/am + Ving
22 do ... go
How do/does + you + Vnt + ...
23
is taking
bình thg làm gì chia htđ
hôm nay làm gì chia httd
24 does ... work
Where + do/does + S + Vnt
mà father là số ít nên dùng does
25 is coming
look là dấu hiện của httd
26 speaks
dựa vào vế 1
27 gave
yesterday là qkđ
28 have
usually trạng từ chỉ tần suất
dùnng với htđ
29 washes
twice a week nghĩa là hai tuần một lần
=> dùng với htđ
300 made
last year là qkđ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
913
0
tui chắc chắn sẽ cho pạn CTLHN nha
1696
39826
2293
Thanks bạn
2008
1847
3080
Eo ôi
2008
1847
3080
Hảo bạn :)
1696
39826
2293
Làm ơn đừng bc mà
273
1314
338
hảo hán hảo hán