

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`10. ` would.. do.. were. (**)
`11. ` will buy. (*)
`12. ` drove.. would have. (**)
`13. ` make.. will get. (*)
`14. ` would be. (**)
`15. ` had gone.. would have met. (***)
`16. ` ask. (*)
`17. ` would have invited. (***)
`18. ` barks.. hears.
`19. ` had. (**)
`20. ` won't be.. come. (*)
`21. ` don't go.. will send. (*)
`22. ` were.. will accecpt.
`23. ` won. (**)
`24. ` were..would tell. (**)
`25. ` had had.. would have gone. (***)
`26. ` had known.. would have come(***)
`27. ` Đề lỗi.
`28. ` would write. (**)
`29. ` was.. would know. (**)
`30. ` don't eat.. will get. (*)
`------ `
Câu điều kiện loại(Conditional type)`: `
`0: ` If`+ `HTĐ, HTĐ. (Diễn tả sự thật hiển nhiên)
`1: ` If`+ `HTĐ, TLĐ. (Diễn tả hành động có thể xảy ra ở HT) (*)
`2: ` If`+ `QKĐ, S`+ `would/could.. `+ `V`+ `O. (Diễn tả hành động không thể xảy ra ở HT) (**)
`3: ` If`+ `QKHT, S`+ `would/could.. `+ `have`+ `V3/pii`+ `O. (Diễn tả hành động không thể xảy ra ở QK) (***)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin