

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án :
`1.` going
`2.` watching
`3.` looking
`4.` to go
`5.` watching
`6.` to be
`7.` listening
`8.` seeing
`9.` to have
`10.` live
Giải thích :
`-` Cấu trúc :
`+)` S + like(s)/love(s)/enjoy(s) + V-ing
`+)` S + dislike(s) + V-ing
`+)` S + want(s) + to + V(nguyên thể)
`+)` S + would like + to V
`+)` S + can/can't + V(nguyên thể )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
26
2705
11
bn ưi cho mk vào nhóm Hội những người bị đau xương khớp vs
222
8447
344
cậu oi
222
8447
344
tớ xin out nhóm ạ