

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
14. I'll wait until he (finish) finishes his novel.
(Tôi sẽ đợi cho đến khi anh ấy viết xong cuốn tiểu thuyết của mình.)
15. I (give) will give her your letter if I (see) see her tomorrow.
(Tôi sẽ đưa cho cô ấy lá thư của bạn nếu tôi gặp cô ấy vào ngày mai.)
16. When you ( go ) go into the office , Mr John ( sit ) sits at the front desk.
(Khi bạn vào văn phòng, Mr John ngồi ở quầy lễ tân.)
17. He (wait) will be waiting for you when you (get) get back tomorrow.
( Anh ấy ẽ đợi bạn khi bạn trở lại vào ngày mai.)
18. If you (come) come today, I (work) will be working at my desk in room 12.
(Nếu bạn đến hôm nay, tôi sẽ làm việc tại bàn của tôi trong phòng 12.)
19. As you (go) go back home,your children (wait) will wait at the front door.
(Khi bạn trở về nhà, con cái của bạn sẽ đợi ở cửa trước.)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
14. I'll wait until he finishes his novel.
- vì chủ ngữ là số ít nên thêm es vào sau động từ.
15. I will give her your letter if I see her tomorrow.
- vì đây là câu điều kiện loại 1 nên ta có:
- Cấu trúc: If + S + V(s/es). S + will/can/shall + V.....
16. When you go into the office , Mr John sits at the front desk.
- câu đầu: vì chủ ngữ là you nên động từ giữ nguyên.
- câu sau: vì chủ ngữ là số ít nên thêm s vào sau động từ.
17. He will be waiting for you when you get back tomorrow.
- câu đầu: vì sau will là động từ nguyên mẫu ko thêm s/es.
- câu sau: vì chủ ngữ là you nên động từ giữ nguyên.
18. If you come today, I will be working at my desk in room 12.
- vì đây là câu điều kiện loại 1 nên ta có:
- Cấu trúc: If + S + V(s/es). S + will/can/shall + V.....
19. As you go back home,your children will wait at the front door.
- câu đầu: vì chủ ngữ là you nên động từ giữ nguyên.
- câu sau: vì sau will là động từ nguyên mẫu ko thêm s/es.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin