

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

=>
33. B câu đk loại 1 If S Vs/es, S will V
34. B câu ước ở hiện tại wish S V2/ed
35. B be adj that S V
36. B in spite of N/Ving : mặc dù
37. D (chủ động : They/People reported that S was/were Ving -> bị động : It was reported that S was/were Ving)
38. D câu tường thuật : asked sb + từ để hỏi + S V(lùi thì, QKĐ -> QKHT/last night -> the previous night)
39. D used to V : đã từng/nghi vấn : Did S use to V?
40. B chuyển QKĐ sang HTHT, S have/has (not) V3/ed, for + khoảng thời gian
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin