

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` was studying
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`2.` were they doing
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`3.` wasn't studying
`+)` QKTD: S + was/were + not + V-ing + O
`4.` didn't go
`+)` QKĐ: S + didn't + V-inf + O
`+)` Dấu hiệu nhận biết: last week
`5.` was working
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`6.` was playing - entered
`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
`7.` was studying - came
`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
`8.` was washing - rang
`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
`9.` was eating - were drinking
`+)` hành động xảy ra song song ở một thời điểm trong quá khứ `->` QKTD
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`10.` was watching - jumped
`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
_______________________________
`@yt2704`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
_`text{KathrynHan}`
`1.` was studying
`2.` were they doing
`3.` wasn't studying
`4.` didn't go
`5.` was working
`6.` was playing - entered
`7.` was studying - came
`8.` was washing - rang
`9.` was eating - were drinking
`10.` was watching - jumped
__________________________________
`circ` Thì quá khứ tiếp diễn sử dụng để nói về hành động đang xảy ra trong quá trình, và thì quá khứ đơn để nói về hành động làm gián đoạn hành động kia.
`-` When + QKTD, QKĐ/ QKĐ when QKTD
`-` When + QKĐ, QKTD/ QKTD when QKĐ
`-` While + QKTD, QKTD/ QKTD while QKTD
`-` While + QKTD, QKĐ/ QKĐ while QKTD
_____________________________________
`*` Thì QKĐ:
`(+)` S + V-ed/III
`(-)` S + didn't + V(inf)
`(?)` Did + S + V(inf) ...?
`+)` Yes, S + did.
`-)` No, S + didn't
DNHB:
`-` yesterday (hôm qua)
`-` last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
`-` ago: Cách đây (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày …)
`-` when: khi (trong câu kể)
_____________________________________
`*` Thì QKTD:
You/We/They + were + V-ing
I/She/He/It+ was + V-ing
DHNB:
`-` at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o’clock last night,…)
`-` at this time + thời gian trong quá khứ. (at this time two weeks ago, …)
`-` in + năm (in 2000, in 2005)
`-` in the past (trong quá khứ)
`9.` was eating - were drinking
`10.` was watching - jumped
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin