

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. have been visited
2. has
3. symbolizes
4. is celebrated
5. have visited
6. are being prepared.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. have been visited
2. has
3. symbolizes
4. is celebrated
5. have visited
6. are being prepared.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. have been visited -> so far (bị động HTHT: S have/has been V3/ed by O)
2. has -> London (chủ ngữ số ít -> dùng has)
3. symbolizes: tượng trưng
4. is celebrated -> bị động HTĐ is/am/are V3/ed
5. have visited -> several times (HTHT, S have/has V3/ed)
6. are being prepared -> now (bị động HTTD: S is/am/are being V3/ed)
Bảng tin