

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
9. In spite of being successful, she felt dissatisfied.
Hoặc: In spite of her success, she felt dissatisfied.
Cấu trúc: In spite of + N/V_ing, mệnh đề
Câu này dịch ra là: Mặc dù cô ấy đã thành công, cô ấy vẫn cảm thấy không hài lòng.
10. Although they lived in poverty, they were always admired.
Cấu trúc: Although + mệnh đề, mệnh đề.
Ở đây "lived" dùng ở thì quá khứ vì mệnh đề phía sau dùng thì quá khứ ( they were always admired)
Câu này dịch ra là: Mặc dù họ sống trong sự đói nghèo nhưng họ luôn được ngưỡng mộ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
9. In spite of being successful, she felt dissatisfied.
10. Although they live in poverty, they were always admired.
In spite of/Despite + Noun/Noun phrase/V-ing, clause: Mặc dù...
(Note: Nếu chủ ngữ hai vế là một thì + V-ing)
Although + S + V, clause: mặc dù...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin