

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

WORD FORM
21. has - is drinking
=> every morning nên dùng thì hiện tại đơn
=> but today: chỉ sự thay đổi đột ngột trong thói quen => thì hiện tại tiếp diễn
22. am reading - is watching
=> at the moment => dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
23. lives - lives
=> sự thật => hiện tại đơn
24. play
=> câu này thực sự không rõ các dấu hiệu lắm
=> không có dấu hiệu gì nên mình dùng thì hiện tại đơn
25. get up
=> usually => hiện tại đơn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`21)` has `-` is drinking
`22)` am reading
`23)` lives `-` lives
`24)` play
`25)` get up
`-----------------`
⋆ Kiến thức : Thì hiện tại đơn
`-` Tobe :
`(+)` S + am / is / are + N / adj
`(- )` S + am / is / are + not + N / adj
`(?)` Am / Is / Are + S + N / adj?
`+` I + am
`+` She / he / it / Danh từ số ít + is
`+` You / we / they / Danh từ số nhiều + are
- Verb :
`(+)` S + V ( s / es )
`(-)` S + do / does + not + Vinfi
`(?)` Do / Does + S + Vinfi ?
`+` I/ you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Thói quen, hành động lặp đi lặp lại
`->` Sự thật hiển nhiên, chân lý
`->` Lịch trình, thời gian biểu (xe buýt, tàu, lớp học...)
`->` Cảm xúc, suy nghĩ, sở thích
`***` Hiện tại tiếp diễn :
`( + )` S + am/is/are + V-ing + O
`( - )` S + am/is/are + not + V-ing + O
`( ? )` Am/Is/Are + S + V-ing + O?
`+` I + am
`+` You/we/they/danh từ số nhiều + are
`+` She/he/it/danh từ số ít + is
`->` Diễn tả hành động, sự việc đang xảy ra trong thời điểm nói, xảy ra ở hiện tại.
`->` Diễn tả hành động, sự việc xảy ra liên tục gây khó chịu thường đi với "always".
`->` Diễn tả hành động sắp xảy ra trong tương lai gần (có kế hoạch trước).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin