

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` - ` CT Because of : Because of `+` N `/` N phrase `/` Pronoun `/` V`-`ing
` or : ` S `+` V `+` because of `+` N `/` N phrase `/` Pronoun `/` V`-`ing
` - ` CT Mệnh đề Because : Because `+` S `+` V (Mệnh đề nguyên nhân), S `+` V (Mệnh đề kết quả). ` to ` Có dấu phẩy
` or : ` S `+` V (Mệnh đề kết quả) `+` because `+` S `+` V (Mệnh đề nguyên nhân). ` to ` Không có dấu phẩy
` to ` Diễn tả nguyên nhân ` - ` kết quả của một sự việc, hành động nào đó.
` to ` Because kết nối hai mệnh đề độc lập.
` @ ` Trong đó ` : + ` Mệnh đề thứ hai ` to ` giải thích lý do cho mệnh đề thứ nhất.
` ----------------------- `
` @ ` CT Although `/` Though `/` Even though : Although `/` Though `/` Even though `+` S `+` V ( Mệnh đề ` 1 `), S `+` V ( Mệnh đề ` 2 `)
` or : ` S `+` V `+` Although `/` Though `/` Even though S `+` V
` ~ ` CT In spite of `/` Despite : In spite of `/` Despite `+` N `/` N phrase (Cụm Danh từ) `/` V`-`ing
` ----------------------- `
` bb1. -> ` It is worth visiting the historical places of the area.
` - ` It's worth V-ing : Nói về giá trị của một thứ bất kỳ
` - ` CT Modal Verb : S `+` Modal Verb `+` V`-`inf`/-`bare
` to ` CT Should `/` Shouldn't : S `+` Should `/` Shouldn't `+` V`-`inf`/-`bare
` to ` Đưa ra lời khuyên, gợi ý, đề xuất `/` bày tỏ ý kiến về một hành động nên làm, thể hiện nghĩa vụ hoặc kì vọng
` bb2. -> ` What about visiting Trang An, a natural wonder of our area `?`
` - ` How/ What about + V-ing `?:` Hay là `...,` Thế còn `...` thì sao `?`
` ≈ ` CT Suggest : S `+` Suggest(s) `+` V`-`ing `/` to V `/` N `/` Pronoun : Ai đó đề nghị ai làm gì
` -> ` Đề xuất, gợi ý một hành động, sự việc, sự vật cụ thể
` bb3. -> ` My father doesn't play football anymore
` - ` anymore(Adv) : nữa
` - ` CT Thì HTĐ : S + don't/ doesn't + V-inf
` - ` CT Used : Used `+` to V`-`inf `/` N : Đã từng làm điều gì `...` (chỉ hành động, thói quen trong quá khứ)
` -> ` Diễn tả một thói quen trong quá khứ và hiện tại đã không còn nữa.
` -> ` Diễn tả một điều có thật ở quá khứ mà đến bây giờ đã không còn nữa.
` bb4. -> ` She suggests going swimming
` - ` Let + (O) + V-inf
` ≈ ` CT Suggest : S `+` Suggest(s) `+` V`-`ing `/` to V `/` N `/` Pronoun : Ai đó đề nghị ai làm gì
` -> ` Đề xuất, gợi ý một hành động, sự việc, sự vật cụ thể
` bb5. -> ` He offered me a cup of coffee
` - ` Would + S + like + to V-inf/ N?
` = ` offer sb sth `->` Đề nghị ai đó điều gì đó
` bb6. -> ` If we had had a map, we wouldn't have got lost in the jungle.
` *** ` CT Câu Điều kiện loại ` 2 : ` If `+` S `+` V-ed, S `+` would `/` could `/` should `+` V-inf
` - ` CT Biến thể của mệnh đề If : If `+` Thì quá khứ hoàn thành, S `+` would `/` could `+` P2
` - ` Câu Đảo Ngữ câu điều kiện loại ` 2 : ` Were `+` S `+` to be/ to V `+…,` S `+` would `/` could `/` should `/` might `+` V-inf
` to ` Diễn đạt về một hành động, tình huống hoặc sự việc có thể không xảy ra trong tương lai; hoặc đề cập đến một giả thuyết về một thế giới khác, một cuộc sống khác của bạn ` /` những người xung quanh.
` + ` Cung cấp lời khuyên, đề xuất một ý kiến hay được sử dụng khi bạn cần nhận lời khuyên từ người khác.
` + ` Đưa ra một yêu cầu hay lời đề nghị lịch sự với ai đó `/` từ chối lời đề nghị của ai đó
` bb7. -> ` I wish you had told us about this.
` - ` It's a pity S + V : Thật đáng tiếc
` = ` Câu Ước thể Quá khứ : S + wish(es) + (that) + S + had + V3
` bb8. -> ` The sea was too rough for the children to go swimming.
` *** ` CT Too `...` to : S `+` V `/` be `+` (not) `+` too `+` Adj `+` (for somebody) `+` to V`-`inf `/-`bare : Quá `...` đến nỗi ai (không thể) làm gì
` bb9. -> ` Mrs. Taylor wished she hadn't bought the second `-` hand washing `-` machine.
` - ` Regret + V-ing
` -> ` Thể hiện sự tiếc nuối về một hành động hoặc quyết định đã xảy ra trong quá khứ.
` = ` Câu Ước thể Quá khứ : S + wish(es) + (that) + S + had + V3
` bb10. -> ` Nobody in her class is taller than Jane.
` - ` Nobody : Không một ai
` @ ` CT So sánh hơn :
` - ` Với Tính từ `/` Trạng từ ngắn : S `+` V `+` Short Adj `/` Adv `+ (-er) + ` than `+` O (N `/` Đại từ).
` - ` Với Tính từ `/` Trạng từ dài : S `+` V `+` more `+` Long Adj `/` Adv `+` than `+` O (N `/` Đại từ).
` @ ` CT So sánh nhất :
` - ` Với Tính từ `/` Trạng từ ngắn : S `+` V `+` the `+` Adj `/` Adv `+ (-est) + ` N.
` - ` Với Tính từ `/` Trạng từ dài : S `+` V `+` the `+` most `+` Adj `/` Adv.
` bb11. -> ` Despite her saying that she would come, I don't think she ever will.
` bb12. -> ` Because Jane was sick, she was absent from class.
` bb13. -> ` They're such easy questions that everyone can answer them.
` *** ` CT So That : S `+` Tobe `/` V `+` so `+` Adj `/` Adv `+` that `+` S `+` V
` *** ` CT Such That : S `+` V `+` such `+` (a `/` an) `+` adj `+` N `+` that `+` S `+` V
` = ` Quá `...` đến nỗi mà `...`
` bb14. -> ` He asked Elizabeth if she would be visiting the Taj Mahal when she went to India.
` bb15. -> ` The waiter recommended trying the chicken Marengo.
` - ` CT Modal Verb : S `+` Modal Verb `+` V`-`inf`/-`bare
` to ` CT Should `/` Shouldn't : S `+` Should `/` Shouldn't `+` V`-`inf`/-`bare
` to ` Đưa ra lời khuyên, gợi ý, đề xuất `/` bày tỏ ý kiến về một hành động nên làm, thể hiện nghĩa vụ hoặc kì vọng
` - ` Recommend + V-ing : Đề nghị làm điều gì đó
` bb16. -> ` My father suggested going out for a walk.
` - ` Why don't + S + V-inf?
` ≈ ` CT Suggest : S `+` Suggest(s) `+` V`-`ing `/` to V `/` N `/` Pronoun : Ai đó đề nghị ai làm gì
` -> ` Đề xuất, gợi ý một hành động, sự việc, sự vật cụ thể
` bb17. -> ` Though Mr. Benson is old, he runs `8` miles before breakfast.
` bb18. -> ` You play tennis better than I do.
` @ ` CT So sánh hơn :
` - ` Với Tính từ `/` Trạng từ ngắn : S `+` V `+` Short Adj `/` Adv `+ (-er) + ` than `+` O (N `/` Đại từ).
` - ` Với Tính từ `/` Trạng từ dài : S `+` V `+` more `+` Long Adj `/` Adv `+` than `+` O (N `/` Đại từ).
` @ ` CT So sánh bằng : S `+` Tobe `+` as `+` Adj `/` Adv `+` as `+` O (N `/` Pronoun `/` Clause) .
` @ ` CT So sánh không bằng : S `+` Tobe `+` not `+` as `+` Adj `/` Adv `+` as `+` O (N `/` Pronoun `/` Clause).
` bb19. -> ` He denied stealing the car.
` - ` Deny + V-ing : từ chối, phủ nhận, không bằng lòng với ý kiến nào đó hay với ai đó
` = ` be (not) guilty of doing sth : (không) phạm tội khi làm điều gì đó
` bb20. -> ` John suggested that Barbara put a better lock on the door.
` - ` Why don't + S + V-inf?
` ≈ ` CT Suggest : S `+` Suggest(s) `+` V`-`ing `/` to V `/` N `/` Pronoun : Ai đó đề nghị ai làm gì
` -> ` Đề xuất, gợi ý một hành động, sự việc, sự vật cụ thể
` bb21. -> ` Despite his broken legs in the crash, he managed to get out of the car before it exploded.
` bb22. -> ` The journalist wanted to know how many survivors there were.
` bb23. -> ` Peter asked if he could borrow Janet's typewriter.
` ----------------------- `
` - ` CT Câu Gián tiếp dạng Mệnh lệnh : S `+` asked `/` told `/` required `/` requested `/` demanded `+` O `+` not `+` to V `...`
` - ` CT Câu Gián tiếp dạng câu kể : S `+` say(s) `/` said `/` tell `/` told `+` (that) `+` S `+` V`...`
` - ` CT Câu Gián tiếp dạng câu hỏi Yes `/` No : S `+` asked `/` wanted to know `/` wondered `+` if `/` whether `+` S `+` V`...`
` - ` CT Câu Gián tiếp dạng Câu hỏi có từ để hỏi Wh`-`word : S `+` asked `/` wanted to know `/` wondered `+` Wh`-`word `+` S `+` V`...`
` ----------------------- `
` @ ` Quy tắc lùi thì trong câu gián tiếp ` : `
` - ` Present simple (Hiện tại đơn) ` to ` Past simple (Quá khứ đơn)
` - ` Present continuous (Hiện tại tiếp diễn) ` to ` Past continuous (Quá khứ tiếp diễn)
` - ` Present perfect (Hiện tại hoàn thành) ` to ` Past perfect (Quá khứ hoàn thành)
` - ` Past simple (Quá khứ đơn) ` to ` Past perfect (Quá khứ hoàn thành)
` - ` Present perfect continuous (Hiệu tại hoàn thành tiếp diễn) ` to ` Past perfect continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
` - ` Past continuous (Quá khứ tiếp diễn) ` to ` Past perfect continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
` - ` will ` to ` would
` - ` can ` to ` could
` - ` must `/` have to ` to ` had to
` - ` may ` to ` might
` ----------------------- `
` @ ` Chuyển đổi các trạng từ chỉ nơi chốn, thời gian
` - ` This ` to ` That
` - ` Here ` to ` There
` - ` These ` to ` Those
` - ` Tonight ` to ` That night
` - ` Today ` to ` That day
` - ` Next week ` to ` The following week
` - ` Tomorrow ` to ` The next day `/` The following day
` - ` Yesterday ` to ` The day before `/` The previous day
` - ` Last week ` to ` The week before `/` The previous week
` - ` Now ` to ` Then
` - ` The day after tomorrow ` to ` In `2` days’time
` - ` The day before yesterday ` to ` Two days before
` - ` Ago ` to ` Before
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin