

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
6. the school regularions say that students musn't fight each other
Dịch: NHững nội quy của nhà trường nói rằng các học sinh không được phép đánh nhau
Cấu trúc: musn't + verb infinitve: Dùng đưa ra yêu cầu/ mệnh lệnh bắt buộc
7. You ought not to be rude to your friends. Otherwise people will say you have no manners
Dịch: Bạn không nên thô lỗ với những người bạn của bạn, nếu không thì mọi người sẽ nói bạn không biết cách cư sử
Cấu trúc: ought not to + do something = should not to do something: Không nên làm việc gì
8. Who is your mother that i always speak to when i have problems
Dịch: Ai là mẹ của bạn người tôi luôn nói chuyện với mỗi khi tôi có vấn đề cần trao đổi
Cấu trúc: Sử dụng tính từ sở hữu " my' thay bằng " your"
9. My mum was surprised to hear that i would take part in the singing contest
Dich: Mẹ tôi nhạc nhiên khi nghe i sẽ tham dự vào cuộc thi ca hát
Cấu trúc: to be surprised to do something: ngạc nhiên khi làm gì đó
10. we have collected more than 200 pieces of warm clothes for the warm winter campaign since we started calling for donation
Dịch: Chúng tôi đã thu thập được hơn 200 bộ quần áo ấm cho chiến dịch mùa đông ấm áo từ khi chúng tôi bắt đầu kêu gọi tặng phẩm
Cấu trúc: sau since + past simple tense
11. i can't help smiling whenever thinking about the time i travelled around Southeast Asia with her
Dịch: Tôi không thể ngưng cười mỗi khi nghĩ về thời gian đi du lịch cùng với cô ấy quanh khu vực Đông Nam Á
Cấu trúc: can't help + verb - ing: Không thể chịu được/ không thể nhịn được
12. some teenagers want expensive clothes, can lead to financial burden on their parents
Dịch: một vài thanh thiếu niên muốn những bộ quần áo đắt tiền, điều đó dẫn tới gánh nặng kinh tế cho cha mẹ chúng
Cấu trúc: Can + verb infinitive
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
6. don't have to, > mustn't : không được ( cấm đoán)
7. to not be, > not to be, vì phủ định của ought to là ought not to
8. Who, > It
>câu chẻ
It is/was........ that /who .....
9. hear, >to hear
> S+BE+ADJ+TO V
10. have started, >started
>câu này có "since" , ta dùng thì present perfect trước "since", sau since dùng past simple (started)
11. smile, >smiling
>can't keep +V-ing : không thể không /nhịn.....
- can't keep smiling: không thể không /nhịn cười
12. can lead, > , which can lead
> Some teenagers want expensive clothes,
câu này có dấu phẩy nên sau nó cần một mệnh đề quan hệ không xác định ( non-defining realive clause),
> ta dùng "which" để bổ nghĩa cho nguyên cả câu trước (Some teenagers want expensive clothes)
13. elongating, > elongated
>bị động, an elongated S and a long coastline : một eo biiern dài và có hình cong chữ S
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin