Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

=>
1. B (thì HTHT, S have/has V3/ed)
2. D in order to V : để làm gì
3. C (a/an/one + N đếm được số ít)
4. A make sth adj : khiến/làm cho
5. D from : từ
6. B the amount of + N không đếm được
7. B when : khi
8. A a variety of : nhiều, đa dạng
9. C adj N
10. C be responsible for Ving ~ chịu trách nhiệm cho/có trách nhiệm làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin