

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
a) Từ đồng nghĩa với cao vút : cao chót vót
Từ trái nghĩa với cao vút : Thấp lùn
b) Từ đồng nghĩa với trong lành : sạch sẽ
Từu trái nghĩa với trong lành : ô nhiễm
c) Từ đồng nghĩa với ngọt ngào : hấp dẫn
Từ trái nghĩa với ngọt ngào : cay đắng
Sorry nha câu d mình không biết làm bạn thông cảm ạ
_Chúc bạn học tốt_
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`ttcolor{#f6ffd6}{#ldm}`
`@` Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa
`a.` Cao vút
`+` Đồng nghĩa: cao chót vót, cao chất ngất
`+` Trái nghĩa: lùn tịt, thấp bé, ngắn gọn, ngắn cụt
`b.` Trong lành
`+` Đồng nghĩa: trong trẻo, trong sạch, lành tính
`+` Trái nghĩa: ô nhiễm, ngột ngạt
`c.` Ngọt ngào
`+` Đồng nghĩa: ngọt lim, ngon ngọt, ngọt bùi
`+` Trái nghĩa: đắng cay, đắng chát
`d.` Sạch trơn
`+` Đồng nghĩa: sạch sẽ, bóng loáng, trơn tru
`+` Trái nghĩa: bẩn thỉu, dơ dáy, nhem nhuốc
________________________________
`***` Khái niệm `***`
`-` Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau hoặc gần giống nhau về nghĩa.
`-` Từ trái nghĩa là những từ đối lập nhau về nghĩa.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
77
691
38
CẢM ƠN BẠN NHEM!