Câu 11: 11) Trao đổi thông tin là gì?
A. Là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin
B. Là gửi thông tin tới bên nhận và nhận thông tin từ bên gửi
C. Là lúc não xử lý thông tin với hiểu biết đã có từ trước
D. Tất cả những câu trên đều đúng
Câu 12: 12) Sắp xếp thứ tự từ nhỏ đến lớn các đơn vị đo lường dung lượng nhớ?
A. B, MB, KB, GB, TB
B. B, KB, MB, GB, TB
C. B, GB, KB, MB, TB
D. B, KB, MB, TB, GB
Câu 13: 13) Chu trình xử lý thông tin của máy tính bao gồm?
A. Xử lý dãy bit, xử lý dãy thập phân, xử lý dãy nhị phân
B. Xử lý đầu vào, xử lý đoạn giữa, xử lý đầu ra
C. Xử lý đầu vào, xử lý dữ liệu, xử lý đầu ra
D. Xử lý đoạn đầu, xử lý đoạn giữa, xử lý đoạn cuối
Câu 14: 14) Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Wifi là tên gọi mạng không dây hoạt động trong phạm vi nhỏ.
B. Các máy tính trong mạng có dây kết nối với nhau thông qua Access Point.
C. Switch truyền thông tin tới các máy tính thông qua sóng điện từ.
D. Tất cả đều đúng
Câu 15: 15) 1 KB xấp xỉ bao nhiêu?
A. Một nghìn byte
B. Một triệu byte
C. Một tỉ byte
D. Một nghìn tỉ byte
Câu 16: 16) Trong các dung lượng dưới đây, dung lượng nào là nhiều nhất?
A. 700MB
B. 8GB
C. 5000MB
D. 6GB
Câu 17: 17) Loại mạng nào là loại mạng kết nối những máy tính trong phạm vi nhỏ (mạng cục bộ)?
A. WAN
B. LAN
C. MAN
D. Tất cả đều đúng
Câu 18: 18) Mạng không dây được kết nối bằng gì?
A. Dây điện
B. Sóng điện từ
C. Cáp xoắn
D. Cáp quang
Câu 19: 19) Cáp mạng và Switch giúp kết nối:
A. Các điện thoại di động
B. Các máy tính xách tay
C. Các thiết bị Bluetooth
D. Các máy tính để bàn
Câu 20: 20) Access Point truyền thông tin tới các máy tính xách tay thông qua gì?
A. Dây cáp
B. Tia hồng ngoại
C. Sóng điện từ
D. Sóng Bluetooth