Câu 1: Kí hiệu hóa học của bạc là
A. Au. B. Ag2. C. Al. D. Ag.
Câu 2: Nhóm chất nào sau đây toàn đơn chất.
A. Na, Ca, Cu, Br2. B. Na, Ca, CO, Cl2 .
C. CaO, H2O, CuO, HCl. D. Cl2, O2, CO2, N2.
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lí?
A. Khi nung nóng, nến chảy lỏng rồi thành hơi.
B. Than cháy tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
C. Thanh sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ.
D. Nung đường tạo thành than và hơi nước.
Câu 4: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là :
a) Chỉ biến đổi về trạng thái. b) Có sinh ra chất mới. c) Biến đổi về hình dạng. d) Khối lượng thay đổi.
Câu 5: Phân tử của khí Clo gồm hai nguyên tử clo. Công thức hóa học của khí clo là
A. 2Cl. B. Cl2 . C. 2Cl2. D. Cl.
Câu 6 : Khi thổi hơi thở vào dung dịch canxi hiđroxit ( nước vôi trong). Em quan sát thấy hiện tượng gì xảy ra trong ống nghiệm chứa dung dịch canxi hiđroxit ?
A. Dung dịch chuyển màu xanh. B. Dung dịch chuyển màu đỏ.
C. Dung dịch bị vẫn đục. D. Dung dịch không có hiện tượng.
Câu 7: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng :
a) Giữ nguyên . b) Tăng c) Giảm dần d) Cả a,b,c.
Câu 8 : Hợp chất X được tạo ra từ 3 nguyên tử O và 2 nguyên tử R có phân tử khối là 102 đvC. R có nguyên tử khối là
A. 18. B. 27. C. 43. D. 86.
Câu 9: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố. B. Số phân tử của mỗi chất.
C. Số nguyên tử của mỗi chất. D. Số nguyên tố tạo ra chất.
Câu 10: Hợp chất A có tỉ khối so với O2 là 2,5. Vậy 1,4 lít khí A (đktc) có khối lượng là:
A. 2,5g. B. 5g . C. 7,5g. D. 10g.
Câu 11: Phân tử khối của Al2(SO4)3 là:
A. 171. B. 442. C. 242. D. 342.
Câu 12: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:
a) 40%; 40%; 20% b) 20% ; 40% ; 40% c) 40%; 12%; 48% d)10% ; 80% ; 10%
Câu 13: Nguyên tử nguyên tố X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi, vậy X là:
A. S. B. O. C. Si. D. Cu.
Câu 14: Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm các loại hạt là
A. proton, nơtron. B. proton, electron.
C. nơtron, electron. D. proton, nơtron, electron.
Câu 15: Số Avogađro (N) có giá trị là:
A. 6.10^26 . B. 6.10^23 . C. 6.10^-23. D. 6.10^32.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Viết công thức hoá học của các hợp chất sau:
- Magio oxit, biết trong phân tử có 1 Mg và 1 O
- Lưu huỳnh đioxit, biết trong phân tử có 1 S,và 2O
- Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1Cu, 1S, 4O.
Câu 2: Điền hệ số và ký hiệu hóa học còn thiếu vào mỗi phương trình phản ứng sau đây ( có cân bằng số nguyên tử từng nguyên tố)
a/ Na + Cl2 - - NaCl
b/ K + O2 - - K2O
c/ K + S - - K2S
d/ P + O2 - - P2O5
e/ ..... + O2 - - BaO
f/ Zn + ..... - - ZnCl2
g/ ..... + AgNO3 - - Al(NO3)3 + Ag
Câu 3:
a/ Một hợp chất khí A có thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố là: 40%S và 60%O. Em hãy xác định công thức hóa học của hợp chất khí A. Biết khí A có tỷ khối hơi so với khí Hidro là 40.
b/ Một hợp chất R có thành phần về khối lượng các nguyên tố là:43,4%Na; 11,3%C và 45,3%O. Em hãy xác định công thức hóa học của hợp chất R. Biết hợp chất R có khối lượng mol là 106g.
c/ Hãy tính thành phần phần trăm theo khối lượng của Al và O trong hợp chất Al2O3