

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$1. $ Despite her success, she felt dissatisfied
$→$ Although + S + V,…….
$→$ Despite/In spite of + Noun/Noun Phrase/V-ing, S + V + …
$→$ Despite / In spite of : mặc dù (đi với một cụm danh từ)
$→$ Vì Despite đi với một cụm danh từ nên ta chuyển :
$→$ She was successful $→$ her success
`@Chamian`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
In spite of/despiteher success, she felt dissatisfied.
In spite of/despite : mặc dù
Cấu trúc :
Although + S + V
=> In spite of/ despite + a/an/ the + ADJ + N
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1095
297
974
Bạn vào nhóm mình hông? Cho bạn lấy điểm tháng này nhưng tháng sau phải cày nha