

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
2. A. is B. there’s C. it’s D. it
dịch: Có một khu vườn ở phía trước nhà của chúng tôi và phía sau ngôi nhà, đó là một ga ra để ô tô của bố tôi và xe đạp của chúng tôi.
3. A. outdoor B. indoor C. go D. outside
→go on(đi trên)
4. A. parents B. parents’ C. parents’s D. parents a:
→dịch: của bố mẹ
5. A. at B. for C. in D. with:
→cấu trúc S + am/is/are + good/bad+ at+noun
6. A. and B. because C. but D. also
→dịch: cô ấy im lặng nhưng cô ấy không nhút nhát
7. A. make B. doing C. having D. taking
→taking photos (chụp những bức ảnh)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
2. A. is B. there’s C. it’s D. it
dịch: Có một khu vườn ở phía trước nhà của chúng tôi và phía sau ngôi nhà, đó là một ga ra để ô tô của bố tôi và xe đạp của chúng tôi.
3. A. outdoor B. indoor C. go D. outside
→go on(đi trên)
4. A. parents B. parents’ C. parents’s D. parents a:
→dịch: của bố mẹ
5. A. at B. for C. in D. with:
→cấu trúc S + am/is/are + good/bad+ at+noun
6. A. and B. because C. but D. also
→dịch: cô ấy im lặng nhưng cô ấy không nhút nhát
7. A. make B. doing C. having D. taking
chúc em học tốt
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin