

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
Rewrite the sentences
6. Although she studied hard, she didn't pass the exam.
=> although + clause 1 (S + V), clause 2
7. How high is he?
=> how + adj + động từ to be + S
8. Despite being old, he plays sports well.
=> despite + V-ing/ noun phrase, clause
9. Although the weather was bad, a lot of people attended the festival.
=> dù thời tiết rất xấu, nhiều người đã tham gia lễ hội
10. My mother used to live in a small town when she was a child.
=> used to do sth: đã từng làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
6. Although she studied hard, she didn't pass the exam.
( Although + S + V, .... giữ nguyên mệnh đề sau )
7. How tall is he ?
( Hỏi về chiều cao )
8. Despite being old, he plays sports well.
( CT : Despite + N/V-ing,.... )
9. Although the weather was bad, a lot of people attended the festival.
( Although + S + V,... | Vế sau có động từ chia ở thì quá khứ đơn nên dùng tobe là was )
10. My mother used to live in a small town when she was a child.
( Cấu trúc used to : S + used to + V - inf + O | used to thường dùng để diễn tả một sự việc xảy ra trong quá khứ mà không xảy ra ở hiện tại nữa )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin