Câu 1 ( điểm)
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu ca dao sau đây :
“Chị em như chuối nhiều tàu
Tấm lành che tấm rách đừng nói nhau nặng lời”
A. Chị - Em
B. Lành - Rách
C. Tấm - Lời
D. Tàu - Chuối.
Câu 2 ( điểm)
Đọc hai câu thơ sau đây :
“Nắng rọi Hương Lô khói tía bay
Xa trông dòng thác trước sông này”
Hãy xác định từ đồng nghĩa với từ “ trông” ở câu thơ thứ hai .
A. Nhìn
B. Mong
C. Đợi
D. Chờ
Câu 3 ( điểm)
Từ "cờ" trong “lá cờ’ và “ bàn cờ” thuộc loại từ nào sau đây?
A. Từ trái nghĩa
B. Từ đồng nghĩa
C. Từ láy
D. Từ đồng âm
Câu 4 ( điểm)
"Nó ngồi lắng nghe cô giáo giảng bài đầu cuối giờ học". Xác định lỗi quan hệ từ trong câu trên.
A. Thiếu quan hệ từ
B. Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa
C. Thừa quan hệ từ
D. Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết
Câu 5 ( điểm)
Vai trò ngữ pháp của đại từ là:
A. Làm chủ ngữ - vị ngữ
B. Làm định ngữ - bổ ngữ
C. Làm chủ ngữ - vị ngữ, phụ ngữ
D. Làm bổ ngữ
Câu 6 ( điểm)
Trường hợp nào sau đây có sử dụng quan hệ từ?
A. Vừa trắng lại vừa tròn
B. Bảy nổi ba chìm
C. Tay kẻ nặn
D. Giữ tấm lòng son
Câu 7 ( điểm)
Trường hợp nào sau đây có chứa những từ đồng âm?
A. Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.
B. Đảng phái, đảng phí, đảng viên.
C. Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.
D. Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông.
Câu 8 ( điểm)
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
A. Nhà văn
B. Nhà thơ
C. Nhà báo
D. Nghệ sĩ
Câu 9 ( điểm)
Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?
A. Gần gũi.
B. Kính trọng.
C. Yêu quý.
D. Nhớ nhung.
Câu 10 ( điểm)
Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?
A. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.
B. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.
C. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
D. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.
Câu 11 ( điểm)
Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ sau:
Anh đã tìm em, rất lâu, rất lâu
Cô gái Thạch Kim Thạch Nhọn
Khăn xanh, khăn xanh phơi đầy lán sớm
Sách giấy mở tung trắng cả rừng chiều.
A. Điệp cách quãng
B. Điệp ngữ nối tiếp
C. Điệp ngữ chuyển tiếp
D. Cả A và B
Câu 12 ( điểm)
“Ngoài đường , họ đã đứng đợi từ lâu.” Từ “ họ” ở đây dùng để làm gì?
A. Để hỏi về người, sự vật
B. Để hỏi
C. Để trỏ số lượng
D. Dùng để trỏ người
Câu 13 ( điểm)
Hai câu thơ đầu trong bài thơ “Rằm tháng giêng” của Hồ Chí Minh có sử dụng điệp ngữ nào?
A. Xuân
B. Xuân giang
C. Xuân thủy
D. Xuân thiên
Câu 14 ( điểm)
Xác định quan hệ từ trong câu ca dao sau:
“Công cha như núi ngất trời
Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông”
A. Công cha
B. Nghĩa mẹ
C. Ngời ngời
D. Như
Câu 15 ( điểm)
Trường hợp nào sau đây có chứa từ đồng âm ?
A. Ăn sáng - ăn tối
B. Con đường – bịch đường
C. Mũi người – mũi thuyền
D. Đọc sách – đọc thơ
Câu 16 ( điểm)
Xác định trường hợp nào sau đây không phải là thành ngữ?
A. Khỏe như voi
B. Tứ cố vô thân
C. Mãi mê làm việc
D. Đi sớm về khuya
Câu 17 ( điểm)
Hãy cho biết thành ngữ “đẹp như tiên” làm thành phần gì trong câu sau?
“ Cô ấy đẹp như tiên .”
A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Phụ ngữ trong cụm danh từ
D. Phụ ngữ trong cụm động từ.
Câu 18 ( điểm)
Tìm từ trái nghĩa phù hợp để điền vào câu sau đây :
“ Xét mình công ít tội …..”
A. Đầy
B. Hại
C. Giàu
D. Nhiều .
Câu 19 ( điểm)
Xác định đại từ có trong câu sau: “Tôi đang học bài thì chú chó chạy tới quấn lấy chân như tỏ vẻ âu yếm”
A. Tôi
B. thì
C. như
D. chạy
Câu 20
Câu nào nêu đúng khái niệm từ đồng nghĩa?
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
C. Từ đồng nghĩa là những từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa khác xa nhau.
D. Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau cả về âm thanh và ý nghĩa.
104
6075
71
???