

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
II/
1. A thể hiện
2. A there were + N số nhiều
3. C câu ước ở hiện tại wish S V2/ed
4. C (QKHT : hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ)
5. D câu ước ở hiện tại wish S V2/ed
6. D hình ảnh
7. C after QKHT, QKĐ
8. C nhưng
9. A suggest that S should V
10. D after QKHT, QKĐ
III/
1. on/in -> depend on : phụ thuộc vào -> in several weeks : trong nhiều tuần
2. from -> different from : khác với
3. in -> be interested in : thích thú, quan tâm
4. into -> divide into : chia thành
5. of -> consist of : bao gồm
6. from/by -> be separated from ~ bị tách khỏi, tách ra -> by : bởi
7. on/on -> on + các thứ trong tuần
8. with : với
9. for -> for a while ~ trong một khoảng thời gian ngắn, một lúc, một hồi
10. past/on/to -> walk past : đi qua -> on my way to ~ đang trên đường đến
Bảng tin
0
10
0
tks bn
1628
30533
1493
ok bn nha!