

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
II. Fill in “to, for, at, on, with”
1. Are you __at___ school now? – Yes, I am. (at + nơi chốn)
2. Where are you, Ken? – I’m _at___ home ______with___ my brothers. (with + somebody)
3. I’m studying my Maths lesson. – Good ____for____ you. (adj for somebody)
4. I have English twice a week, __on___ Monday and Thursday.(on + thứ trong tuần)
5. It’s nice __to___ talk ___with__ you again. (nice + toV)
III. Choose the best answer, A or B:
1. Mai _________ three times a week.
A. has English B. at school (dịch: Mai có 3 tiết tiếng Anh một tuần)
2. How many lessons __________?
A. do you have today B. she has today (dịch: bạn có bao nhiêu tiết học vào hôm nay?)
3. How often does Nam _______?
A. has Vietnamese B. have Vietnamese (has sử dụng cho danh từ số ít, Nam số ít => dùng has)
4. What’s your __________?
A. like subjects B. favorite subjects (chỉ có favorite subjects - adj + noun, v + noun ko có nghĩa)
5. We have Music ________.
A. one time a week B. once a week (chỉ có once a week)
CHÚC BẠN HỌC TỐT, CÓ SAI SÓT MONG THÔNG CẢM<3
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. A. has English
2. A. do you have today
3. B. have Vietnamese
4. B. favorite subjects
5. B. once a week
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
61
1291
45
cho tớ câu trả lừoi hay nhất nhé, cảm ơn ạ!