

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Is
2. Has
3. Takes
4. Has welcomed
5. Has adopted
6. Has become
7. Is occuring
8. Has been
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Mik không chép hứa :
1. Is
2. Has
3. Takes
4. Has welcomed
5. Has adopted
6. Has become
7. Is occuring
8. Has been
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. is -> bị động HTĐ is/am/are V3/ed
2. has (chủ ngữ số ít -> dùng has)
3. takes -> chủ ngữ số ít (động từ thêm s/es)
4. has welcomed -> since 1900 (HTHT)
5. has adopted -> so far (HTHT)
6. has become -> since 1965 (HTHT)
7. is occuring -> at present (HTTD, S is/am/are Ving)
8. has been -> since (HTHT)
Bảng tin