

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu 31: Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm?
A. Thịt bò
Câu 32: Chất béo có tên gọi khoa học là gì?
D. Lipid
Câu 33: Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự đông bật để chiếu sáng, là hệ thống điều khiển nào trong ngôi nhà thông minh?
D. Nhóm hệ thống chiếu sáng
Câu 34: Vitamin C có nhiều trong các loại thực phẩm nào?
B. Các loại quả có vị chua: cam, chanh, bưởi, cà chua
Câu 35: Mỗi bữa ăn trong ngày cách bao nhiêu giờ là tốt?
D. 6 giờ
Câu 36: Khu vực chức năng nào thường có bếp, tủ lạnh, bồn rửa bát, lò vi sóng, tủ bếp?
A. Khu vực nấu ăn
Câu 37: Qủa chuối thuộc nhóm thực phẩm nào dưới đây:
A. Chất xơ
Câu 38: Nhóm thực phẩm nào có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất giúp cơ thể khoẻ mạnh?
B. Nhóm thực phẩm giàu chất béo
Câu 39: Phần nào sau đây của ngôi nhà nằm sâu dưới mặt đất?
D.Móng nhà.
Câu 40:“Phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm” là phương pháp bảo quản thực phẩm nào?
D.Phương pháp làm khô
Câu 41: Vật liệu nào sau đây dung để làm mái nhà?
D. Ngói.
Câu 42: Ứng dụng của thép trong xây dựng nhà ở là
D.Kết hợp với cát, nước tạo ra vữa xây dựng
Câu 43: Nhà ở mặt phố có kiểu kiến trúc như thế nào?
D. Một số khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt
Câu 44: Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu xây dựng nhà ở?
A.Giấy
Câu 45: Nhà ở có đặc điểm chung về:
C. Vật liệu xây dựng và cấu tạo
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bài làm:
Câu 31: Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm?
A. Thịt bò
B. Gạo
C. Mỡ lợn
D. Ngô hạt
Câu 32: Chất béo có tên gọi khoa học là gì?
A. Mineral
B. Protein
C. Vitamin
D. Lipid
Câu 33: Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự đông bật để chiếu sáng, là hệ thống điều khiển nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Nhóm hệ thống giải trí thông minh
B. Nhóm hệ thống an ninh, an toàn
C. Nhóm hệ thống camera giám sát an ninh
D. Nhóm hệ thống chiếu sáng
Câu 34: Vitamin C có nhiều trong các loại thực phẩm nào?
A. Rau muống, bắp cải, cà rốt, thịt nạc
B. Các loại quả có vị chua: cam, chanh, bưởi, cà chua
C. Tôm, cá, cua, mật ong, thịt nạc
D. Gạo, thịt bò, tôm, bắp cải, khoai tây
Câu 35: Mỗi bữa ăn trong ngày cách bao nhiêu giờ là tốt?
A. 2 giờ
B. 3 giờ
C. 4 giờ
D. 6 giờ
Câu 36: Khu vực chức năng nào thường có bếp, tủ lạnh, bồn rửa bát, lò vi sóng, tủ bếp?
A. Khu vực nấu ăn
B. Khu vực phòng khách
C. Khu vực nghỉ ngơi
D. Khu vực thờ cúng
Câu 37: Qủa chuối thuộc nhóm thực phẩm nào dưới đây:
A. Chất xơ
B. Chất đạm
C. Chất béo
D. Chất bột
Câu 38: Nhóm thực phẩm nào có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất giúp cơ thể khoẻ mạnh?
A. Nhóm thực phẩm giàu Vitamin
B. Nhóm thực phẩm giàu chất béo
C. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng
D. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm
Câu 39: Phần nào sau đây của ngôi nhà nằm sâu dưới mặt đất?
A. Dầm nhà.
B. Sàn nhà.
C. Mái nhà
D.Móng nhà.
Câu 40:“Phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm” là phương pháp bảo quản thực phẩm nào?
A. Phương pháp đông lạnh
B. Phương pháp ướp
C. Phương pháp làm lạnh
D.Phương pháp làm khô
Câu 41: Vật liệu nào sau đây dung để làm mái nhà?
A. Gạch ống
B. Đá
C. Cát
D. Ngói.
Câu 42: Ứng dụng của thép trong xây dựng nhà ở là:
A.Làm tường nhà
B.Làm mái nhà
C.Làm khung nhà, cột nhà
D.Kết hợp với cát, nước tạo ra vữa xây dựng
Câu 43: Nhà ở mặt phố có kiểu kiến trúc như thế nào?
A. Nhà ở thường được thiết kế nhiều tầng, có thể vừa ở vừa kinh doanh.
B. Nhà được xây dựng để phục vụ nhiều hộ gia đình
C. Có hệ thống phao dưới sàn giúp nhà có thể nổi lên
D. Một số khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt
Câu 44: Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu xây dựng nhà ở?
A.Giấy
B. Thép
C. Gỗ
D. Xi măng
Câu 45: Nhà ở có đặc điểm chung về:
A. Cấu tạo và cách bố trí không gian bên trong
B. Kiến trúc và màu sắc
C. Vật liệu xây dựng và cấu tạo
D. Kiến trúc và cách bố trí không gian bên trong
Chúc bạn học tốt nhé!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin