

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`26)` `a`
`27)` `a`
`28)` `a`
`29)` `b`
`30)` `a`
`31)` `b`
`-------------`
`***` Bị động các thì :
`-` BD `-` Hiện tại đơn : S + am/is/are + V (ed/P3) + ( by O ).
`-` BD `-` Hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + being + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`-` BD `-` Hiện tại hoàn thành : S + have/has + been + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`+)` I + am
`+)` You/we/they/danh từ số nhiều + are
`+)` She/he/it/ danh từ số ít + is.
`-` BD `-` Quá khứ đơn : S + was/were + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`-` BD `-` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + being + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`+)` You/we/they/danh từ số nhiều + were.
`+)` I /She/he/it/ danh từ số ít + was.
`-` BD `-` Quá khứ hoàn thành : S + had + been + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`-` BD `-` Tương lai đơn : S + will + be + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`-` BD `-` Tương lai hoàn thành : S + will have been + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`-` BD `-` Tương lai tiếp diễn : S + will + be being + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`-` BD `-` Tương lai gần : S + am/is/are + going to + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`-` BD `-` Động từ khuyết thiếu : S + can/should/may/must + be + V ( ed/P3 ) + ( by O ).
`***` Bị động các từ chỉ giác quan :
`+)` S + see/watch/hear + sb + V-infi
`->` S + be + seen/watched/heard + to V-inf
`+)` S + see/watch/hear + sb + V-ing
`->` S + be + seen/watched/heard + V-ing
`***` Bị động tường thuật :
`-` Chủ động : S + say/belive/think/know/expect/report + that + S + V + O
`=` It is + said/believed/thought/knew/expected/reported + that + S + V + O.
`=` S + be + said/believed/thought/knew/expected/reported + to do/to be doing/ to have done.
`***` Bị động nhờ vả :
`-` S + have + sb + V
`->` S + have + sth + V (ed/P3).
`-` S + get + sb + to V-inf
`->` S + get + sth + V ( ed/P3 ).
`@` Trong câu bị động “by + O” luôn đứng sau trạng từ chỉ nơi chốn và đứng trước nó là trạng từ chỉ thời gian .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`26.A`
`27.A`
`28.A`
`29.B`
`30.A`
`---------`
`@`Câu bị động:
`-` HTTD: S + am/is/are + being + P2 + (by O)
`-` HTHT: S + have/has been + P2 + (by O)
`-` HTĐ: S + am/is/are + P2 + (by O)
`-` ĐTKT: S + ĐTKT + be + P2 + (by O)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin