

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#Tabby ·ω·$
$\text{1.}$ has been ( four hours → dấu hiệu HTHT )
$\text{2.}$ hasn’t had ( a long time → dấu hiệu HTHT )
$\text{3.}$ hasn’t played ( since last year → dấu hiệu HTHT )
$\text{4.}$ haven’t had ( since Thursday → dấu hiệu HTHT )
$\text{5.}$ haven’t seen ( for five years → dấu hiệu HTHT )
$\text{6.}$ have – realized
Cấu trúc HTHT:
(+) S + have/ has + PII.
( - ) S + haven’t/ hasn’t + PII.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. for, thì hiện tại hoàn thành, câu khẳng định: S + have/has + V3/ed...
He chủ ngữ số ít dùng has, cột 3 của be là been → has been.
2. hasn't had.
3. since, thì HTHT, câu phủ định: S + have/has (not) + V3/ed....
My father chủ ngữ số ít dùng has, có not là has not hay hasn't, play hợp quy chỉ thêm ed, played → hasn't played.
4. since, thì HTHT, câu phủ định: S + have/has (not) + V3/ed....
I chủ ngữ số nhiều dùng have, có not là have not hay haven't, have cột 3 là had → haven't had.
5. for, thì HTHT, câu phủ định: S + have/has (not) + V3/ed....
we chủ ngữ số nhiều dùng have, có not là have not hay haven't, see cột 3 là seen → haven't seen.
6. just, thì hiện tại hoàn thành, câu khẳng định: S + have/has + just/already/ever/never... + V3/ed...
I chủ ngữ số nhiều dùng have, realize hợp quy chỉ thêm ed là realized → have just realized
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
15
0
cảm ơn nha=))
17
1318
13
not at all