

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Teaches (vế trước and là hiện tại đơn nên vế sau and cũng sẽ là hiện tại đơn, she là chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít => V phải thêm s/es, ở đây V thêm es)
2. Eats (eat breakfast: ăn bữa sáng)
3. Drinks (drink a cup of coffee: uống một tách cà phê)
4. Haves (have a toast for breakfast: có bánh mì nướng cho buổi sáng)
5. Is reading (now => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn)
6. Is listening (vì có chữ and nên đằng trước chữ and là thì gì thì sau từ and cũng sẽ là thì đó)
7. Starts (usually => dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn)
#chúc bạn học tốt !!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin