

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`@Tùng`
`*`, Cấu trúc câu bị động ở TQKĐ và THTĐ ( trong đề bài thì các câu chủ động đc chia ở 2 thì đó)
⇒ `*` TQKĐ : S + was/were + P2 ( + by O)
⇒`*` , THTĐ : S + be + P2 ( + By O)
→ Đáp án:
`3`, They were told this story by their grandmother when they visited her last week.
`4`, This train ticket was ordered by Tim for his mother.
`5`, I wasn't shown the special camera. ( you là đại từ vô nhân xưng nên không dùng by + O)
`6` , Her ticket was showed to the airline agent.
`7`, His friend is lend his new shoes.
`8`, Her relatives were left five million pounds.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`3.` They was told this story by their grandmother when they visited her last week
`-` S + was/ were + V_ed/ V3 + (by O) `(`Câu bị động thì quá khứ đơn`)`
`4.` This train ticket was ordered for Tim's mother by him
`-` S + was/ were + V_ed/ V3 + (by O) `(`Câu bị động thì quá khứ đơn`)`
`5.` I wasn't showed the special cameras by you
`-` S + wasn't/ weren't + V_ed/ V3 + (by O) `(`Câu bị động thì quá khứ đơn`)`
`6.` Her ticket was showed to the airline agent by her
`-` S + was/ were + V_ed/ V3 + (by O) `(`Câu bị động thì quá khứ đơn`)`
`7.` His friend is lent his new shoes by him
`-` S + is/ are/ am + V_ed/ V3 + (by O) `(`Câu bị động thì hiện tại đơn`)`
`8.` Her relatives were left five million pounds by her
`-` S + was/ were + V_ed/ V3 + (by O) `(`Câu bị động thì quá khứ đơn`)`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin