

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
VI.
1 broken (adj)
→ Sau các mạo từ a\an + danh từ \ cụm N
→ Mà ở đây trước danh từ (heart) cần tính
2 behavior (n)
→ Vì ta sẽ có công thức because of + N_pharse
→ Mà ở đây sau tính từ (bad) cần một danh từ
3 industrial (adj)
→ Sau các mạo từ a\an + danh từ \ cụm N
→ Mà ở đây trước danh từ (province) là adj
4 urbanized (v)
→ Có chủ ngữ là vất và có cụm từ have\has + PP
→ Chia bị động HTHT S +have \ has +PP+(by+O)
5 signature (n)
→ Sau các tính từ sở hữu như your + danh từ
→ Sau các động từ khiếm khuyết + V_nguyên
6 repairing
→ Sau động từ need trong câu này + V_ing
→ Sau need +V_ing mang bị động ( cho vật)
7 relative (n)
→ Sau các tính từ sở hữu như my + danh từ
→ Sau các mạo từ the cũng đi với 1 danh từ
8 Unfortunately (adv)
→ Trạng từ đứng đầu câu diễn tả nội dung
→ Sau các động từ tobe sẽ đi kèm với 1 adj
Học tốt!!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` broken (a) đứt quãng
`2.` behaviour (n) hành vi
`3.` industrial (a) thuộc công nghiệp
`-` Adj `+` N
`-` Broken heart: đau tim
`-` Bad behaviour: hành vi xấu
`-` industrial province: tỉnh công nghiệp
`4.` urbanized (v) (dạng bị động) đô thị hoá
`-` Chủ ngữ là sự vật `->` dùng thể bị động
`-` Thì HTHT dạng bị động: S `+` have/has `+` been `+` VPII `+` (by `+`O)
`5.` signature (n) chữ ký
`-` Tính từ sở hữu `+` N
`6.` to be repaired/repairing
`-` need `+` to `-` be VPII
`=` Need `+` Ving
`->` dạng bị động của “need” `->` cần được làm gì
`7.` relatives (n) họ hàng
`-` Tính từ sở hữu `+` N
`-` Some of `+` N(s/es) `->` Từ cần điền phải thêm “s/es”
`8.` Unfortunately (adv) một cách không may mắn
`-` Đứng đầu mỗi câu, trước một mệnh đề `->` dùng trạng từ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin