

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
36. I think life in the city is busier than life in the countryside. (Tôi nghĩ cuộc sống ở thành phố bận rộn hơn ở đồng quê.)
37. How many bananas does your son eat everyday? (Con trai bạn ăn bao nhiêu quả chuối mỗi ngày?)
38. Linda often helps her parents to clean the floor after school. (Linda hay giúp đỡ bố mẹ bạn ấy lau sàn sau tan học.)
39. There is a bank next to my house. (Có một cái ngân hàng ngay cạnh nhà tôi.)
40. He had a bad headache yesterday, so he stayed home. (Anh ấy đã có một cơn đau đầu tồi tệ ngày hôm qua, nên anh ấy đã ở nhà.)
41. My penfriend will go to Ho Chi Minh City next weekend. (Bạn qua thư của tôi sẽ tới thành phố Hồ Chí Minh cuối tuần sau.)
42. Mai and Hang go to school on foot every morning. (Mai và Hằng đi bộ tới trường mỗi sáng.)
43. The shoes are too expensive for me to buy. (Đôi giày quá đắt để tôi có thể mua.)
44. It's the first time we visit Phu Quoc Island. (Đây là lần đầu tiên chúng tôi đến thăm đảo Phú Quốc.)
45. What is his weight? (Cân nặng của anh ấy là bao nhiêu?)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?


`Đáp` `án:`
36. I think life in the city is busier than life in the countryside.
S be + short-adj + ER+ than + O: ss hơn
37. How many bananas does your son eat every day?
DHNB: every day (HTĐ)
WH + do/does + S+ V1?
How many + N số nhiều, đếm được + do/does + S+ V1? thì HTĐ
38. Linda often helps her parents to clean the floor after school.
DHNB: often (HTĐ)
S + V1/s/es: thì HTĐ
help + O + to V: giúp ai làm gì
39. There is a bank next to my house.
There is + a/an + N số ít ,đếm được
next to (pre) bên cạnh
40. He had a bad headache yesterday, so he stayed at home.
DHNB: yesterday (QKĐ)
S + V2/ed
a/an + N số ít, đếm được
adj + N
a dùng khi đứng đầu là phụ âm
an dùng khi đứng đầu là nguyên âm
stay at home: ở nhà
41. My penfriend will go to Ho Chi Minh City by plane next weekend.
fly: bay = by plane
S + will + V1: thì TLĐ
42. Mai and Hang go to school on foot every morning.
walk: đi bộ = go ... on foot
S + V1/s/es: thì HTĐ
43. The shoes are too expensive for me to buy.
S + be +too + adj + (for O) + ti V: quá ... đến nỗi không
44. It's the first time we have visited Phu Quoc Island.
This / It is the first time + S +has/have + V3/ed
= S + has/have + never /not + V3/ed + before
45. What is his weight?
What + be+ one's weight? hỏi cân nặng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin