

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.This coffee is to heat to drink
->too + adj + t + v (quá...ko thể...)
->Ly cà phê này quá nóng để uống.
2.He drives so carelessly so that he is sure to have an accident
->Anh ấy lái xe quá bất cẩn nên chắc chắn sẽ gặp tai nạn
3.His parents were disappointed that he failed the final examinations
->Bố mẹ của anh ấy đã rất thất vọng vì anh ấy đã trượt bài kiểm tra cuối cấp
4.Do you know what the depth of the river is?
-> Bạn có biết độ sâu của con sông là bao nhiêu không?
->depth(n):chiều sâu,độ sâu
5.He is a very skillful carpenter.
-> Anh ấy là một thợ mộc rất chuyên nghiệp
6.There are many celebrations in our contry of a year
->celebration(n):là lễ hội,lễ kỉ niệm và vì có "many" nên thêm s ở đuôi
->Có rất nhiều lễ hội kỉ niệm ở nước ta trong một năm.
7.We celabrate our independenced day on September 2nd
->Chúng ta kỉ niệm ngày độc lập vào mùng 2 tháng 9
->depend:lệ thuộc ,independenced:không còn lệ thuộc=độc lập
8.You musn't be carelessly when you open that door
->Bạn không nên bất cẩn khi mở cánh cửa đó
->carelessly=bất cẩn $\neq$ carefully:cẩn thận
9.We can save natural resources by using by solar energy .
->Chúng ta có thể tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên bằng cách sử dụng năng lượng mặt trời.
->nature(n):thiên nhiên ,natural (n):tự nhiên
10.We can't clean up our polluted rivers and seas over night.
->Chúng ta không thể làm sạch những con sông và biển bị ô nhiễm của chúng ta trong một đêm.
->polluted(v):làm ô nhiễm , polluted(adj):bị ô nhiễm
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. hot-> too+adj+to+V: quá đến nỗi ko thể...
2. carelessly-> V+so+adv
3. disappointed-> thất vọng
4. depth-> the+N
5. skillful-> khéo, giỏi
6. celebrations-> lễ hội, many+ celebrations có s vì đếm được
7. independence day-> từ mặc định, nghĩa là ngày độc lập
8. careless-> bất cẩn
9. natural-> tính từ đứng trước danh từ
10. polluted-> bị ô nhiễm
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. hot S+ to be+ too+adj+to+V: quá để làm gì
2. carelessly S+ V+so+adv that+ clause
3. disappointed S+ to be+ adj to be disappointed that+ clause: thất vọng về
4. depth the+N
5. skillful Cần 1 adj bổ nghĩa cho carpenter skillful (adj): khéo, giỏi
6. celebrations many+ N số nhiều đếm đc
7. independence day independence day: quốc khánh
8. careless must be+ adj
9. natural cần 1 adj bổ nghĩa cho resources
10. polluted polluted river: sông bị ô nhiễm
Bảng tin