

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
15. He can't earn money ……….. he has no job.
A. Unless.
B. Until.
C. If.
D. Without.
(Dựa vào nghĩa của câu)
16. I'm always go to school ………. time.
A. On.
B. At.
C. From.
D. During.
(Có mẫu go to school on time: đi đến trường đúng giờ)
17. She said she would be there ……………… .
A. The next day.
B. Next day.
C. Following day.
D. Tomorrow.
18. The teacher asked me ………….. in the class time.
A. To not talk
B. To talk
C. Not talk
D. Not to talk
(Do đây là mẫu câu trực tiếp - gián tiếp ⇒ Sb + asked + sb + (to) V + O)
$\color{red}{@huythanh08}$
xin hay nhứt ạ :333~
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`15.` `C` ( Câu điều kiện loại 1: If+ S+ HTĐ, S+ will/can/may ...+ V-inf )
`16.` `A` ( on time: đúng giờ, in time: kịp giờ )
`17.` `A` ( Trong câu tường thuật, " tomorrow" chuyển thành " the next day/ the following day" )
`18.` `D` ( asked Sb (not) to do Sth: yêu cầu ai ( không được ) làm gì )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin