

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. tidy , dọn phòng cho ngăn nắp, gọn gàng
2. pick up, nhặt lên
3. take out, đem (rác) ra ngoài đổ
4. do (the washing up), rửa chén bát
5. waste (time), lãng /hoang phí thời gian
b.
1. jeans, quần jeans
2. suit, bộ com lê đi làm,trang phục công sở
3. try (on), mặc thử
4. (take) off, cửi ra
5. t-shirt, áo thun chui cổ, ngắn tay
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
0
25
0
Cảm ơn nhé