

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
I/
1. permit 2. permission 3. formatio 4. persuade 5. persuasive 6. persuasively
7. peaceful 8. peacfully 9. convenient 10. glorious
II/
1. is standing 2. is washing 3. was washing 4. consists 5. is going to rain
6. had begun 7. have seen 8. is going to leave 9. didn't meet 10. was sleeping - was writing
Chúc học tốt,😍😍
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Supply the correct form of the words in brackets:
1. permit ( didn't + Vo )
2. permission ( sau 's là N )
3. formation ( rock formation : hình dạng của đá )
4. persuade ( try to + Vo )
5. persuasive ( be + adj )
6. persuasively ( speak + adv )
7. peaceful ( 'quiet' /adj/ + and + /adj/ )
8. peacfully ( solve + adv )
9. convenient ( be + adj )
10. glorious ( a + adj + N )
TENSES: Supply the correct tense of the verbs in brackets:
1. is standing ( do câu hỏi ở thì hiện tại + đang tìm kiếm một người )
2. is washing ( có can't )
3. was washing ( có couldn't )
4. consists ( water k đếm được -> Vs/es ; HT đơn do nó là sự thật hiển nhiên )
5. is going to rain ( TL gần : be going to ; dự đoán có cơ sở )
6. had begun ( sự việc diễn ra trước một việc trong QK -> QKHT : had V3/ed )
7. have seen ( the first time -> HTHT : have/has + V3/ed )
8. is going to leave ( TL gần ; thời điểm cụ thể, chắc chắn xảy ra trong tương lai )
9. didn't meet ( có yesterday -> QK đơn : didn't + Vo )
10. was sleeping - was writing ( hai sự việc diễn ra song song trong QK ; QKTD )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
5241
100413
5471
gk3, hi!
501
5866
603
hi
5241
100413
5471
à mà off mà nhỷ, bb nka