

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$5.$ A
- good at + N/ V-ing: giỏi làm gì.
$6.$ C
- prefer sth to sth: thích thứ này hơn thứ kia.
$7.$ A
- Why don't + S + V: đưa ra đề nghị làm gì.
$8.$ B
- excited (adj.):hào hứng.
$9.$ C
- S + told + O + (not) + to V.
$10.$ C
- S + have/ has + V3.
- since + mốc thời gian.
$11.$ C
- suggest + V-ing: đề xuất làm gì.
$12.$ B
- How long + does it takes + O + to V: mất bao lâu để làm gì.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb5. bbA `
` - ` CT Good at : S `+` tobe `+` (not) `+` good at `+` N/V-ing : Giỏi về cái gì, điều gì/ việc gì
` bb6. bbC `
` - ` CT Prefer : S `+` prefer `+` V`-`ing `/` N `+` to `+` V`-`ing `/` N `... : ` Diễn tả thích thứ gì hơn, so sánh giữa nhiều đối tượng.
` bb7. bbA `
` - ` CT Why don't : Why don't `+` S (we `/` you) `+` V`-`inf `?:` Tại sao chúng ta không `...?`
` -> ` Đưa ra lời đề nghị, đề xuất mang tính chủ quan của người nói.
` bb8. bbB`
` - ` be excited about sth : phấn khích về điều gì đó
` bb9. bbC `
` - ` CT Câu Gián tiếp dạng Mệnh lệnh : S `+` asked `/` told `/` required `/` requested `/` demanded `+` O `+` (not) `+` to V `...`
` bb10. bbC `
` - DHNB : ` since (Since `+` Mốc TG)
` -> ` Thì HTHT : S `+` have `/` has `+` (not) `+` V3 `/-ed + ` O
` - ` Thì HTHT `+` since `+` Thì QKĐ
` bb11. bbC `
` @ ` CT Suggest :
` - ` CT Suggest : S `+` Suggest(s) `+` V`-`ing `/` to V `/` N `/` Pronoun : Ai đó đề nghị ai làm gì
` -> ` Đề xuất, gợi ý một hành động, sự việc, sự vật cụ thể
` bb12. bbB `
` - ` CT How Long : How long does it take `+` (O) `+` to V`-`inf`...?:` Ai mất bao lâu để làm việc gì.
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin