

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`\text{I .}`
`\text{1. }` C .
`->` C phát âm thành /ɔː/ còn các í còn lại phát âm thành /a:/ .
`\text{2. }` C .
`->` C phát âm thành /əʊ/ còn các í còn lại phát âm thành /ɔ:/ .
`\text{3. }` C .
`->` C phát âm thành /ju/ còn các í còn lại phát âm thành /ô/ .
`\text{4. }` A .
`->` A phát âm thành /ju/ còn các í còn lại phát âm thành /ɔ:/ .
`\text{5. }` B .
`->` B phát âm thành /oʊ/ còn các í còn lại phát âm thành /ə/ .
`\text{II .}`
`\text{1. }` A .
`\text{2. }` B .
`\text{3. }` A .
`\text{4. }` B .
`\text{5. }` C .
_______________________________________________
Khái niệm bài II :
- Some/any .
+) '' Some : một vài , một ít .
+) '' Some''đứng trước sanh từ đếm được hoặc không đếm được và câu khẳng định (+) .
+) '' Any '' thường được sử dụng trong câu phủ định (-) và câu nghi vấn (?) .
- How much/How many .
+) How much/How many : bao nhiêu , dùng để hỏi về '' số lượng '' .
+) Dùng '' How many '' với danh từ đếm được ở dạng số nhiều .
`->` How many + danh từ số nhiều + are there + …?
There is/are + từ chỉ số lượng... .
`->` How many + danh từ số nhiều + do/does + S + V... ?
S + V + từ chỉ số lượng... .
+) Dùng '' How much '' với danh từ không đếm được .
`->` How much + danh từ không đếm được + is there …?
There is/are + từ chỉ số lượng... .
`->` How many + danh từ không đếm được + do/does + S + V... ?
S + V + từ chỉ số lượng... .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
bài 1
1.c sport
2c fold
3.c soup
4a. tofu
5b. tomorrow
PHẦN 1 CHẮC CHẮN ĐÚNG. UY TÍN!
bài 2
1b. many
2. c. some
3.a bag
4.b. with
5.aren't/any
Giải thích các bước giải
Any dùng cho câu hỏi và câu phủ định
some dùng cho câu khẳng định. tuy nhiên với cấu trúc đề nghị, gợi ý hay lời mời thì dùng some như: would you like some bread ? ở bài trên
many dùng cho danh từ đếm được: như apples( táo)
a bag of sugar: bịch đường, bao đường
NHỚ CHỌN MÌNH LÀ CÂU TRẢ LỜI HAY NHẤT VÀ VOTE 5 SAO NHA!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
108
1182
246
Có gì thắc mắc cứ hỏi ạ !