

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. When he came, I watched a football match on TV. -> was watching
when + QKĐ, QKTD
while QKTD, QKĐ
2. When Andrew saw the question, he were knowing the answer immediately. -> was knowing
3. Mai has stayed on her uncle's farm for last week. -> since
Thì HTHT: S + has/have + V3/ed + for/since...
Since: mốc thời gian
for: khoảng thời gian
4. I'm looking forward to hear from you . -> hearing
Be look forward to + V-ing
5. They asked me don’t talk during the discussion. -> not to talk
ask s.b to Vo
6. Would you mind if I ask you a private question? -> asked
would you mind + V-ing...?
would you mind + if I + V(2/ed)...?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. C - watched - was watching(QKTD)
2. C - were knowing - was knowing(câu QKTD)
3. A - has stayed - had stayed (câu QKHT)
4. C - to hear - to hearing (looking forward to + V-ing)
5. C - don't - not to (câu gián tiếp)
6. B - ask - asked ( câu điều kiện loại II)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin