

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 Working (sau enjoy+Ving)
2 be (sau did Vo)
3 being ( sau mind+V-ing)
4 do (sau could+Vo)
5 to become (Trong câu, sau Hope là động từ nguyên thể có “to” (Hope + to Vinf).
6 studied (QK đơn,dấu hiệu nhận biết: Was)
7 talks (HT đơn,dấu hiệu nhận biết: Often)
8 think (sau could+Vo)
9 phone (I số nhiều nên Vo nguyên mẫu)
10 think (HT đơn,dấu hiệu nhận biết: always-do always có chia thì rồi nên think nguyên mẫu)
11 to talk (Cấu trúc used to)
12 thinking (Cấu trúc used be+V-ing)
13 buy (HT đơn)
14 post (sau Did Vo)
15 will wake (TL đơn,dấu hiệu nhận biết: tomorrow
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
1384
22488
1529
tuyêtj