

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
1.SO2: lưu huỳnh đioxit
2.CO2:cacbon đioxit
3.P2O5: điphotphopentaoxit
4.CuO: đồng (II) oxit
5.CaO: canxi oxit
6.Fe2O3: sắt (III) oxit
7.FeO:sắt (II) oxit
8.Fe3O4 : oxit sắt từ
9.H2SO4: axit sunfuric
10.H2SO3 : axit sunfurơ
11.HNO3: axit nitric
12.Ca(OH)2: canxi hiđroxit (nc vôi trong )
13.Ba(OH)2: bari hiđroxit
14.KOH: kali hiđroxit
15.NaOH : natri hiđroxit
16.Fe(OH)2 : sắt (II) hiđroxit
17.Fe(OH)3 : sắt (III) hiđroxit
18.Mg(OH)2 : magie hiđroxit
19.Cu(OH)2 : đồng (II) hiđroxit
20.Al(OH)3: nhôm hiđroxit
21.HF: axit flohiđric
22.HCl: axit clohiđric
23.H3PO4: axit photphoric
24.H2CO3 : axit cacbonic
25.HBr: axit bromhiđric
26.H2S: axit sunfuhiđric
27.NaCl : natri clorua
28.BaCl2 : bari clorua
29.CaCl2 : canxi clorua
30.KCl : kali clorua
31.MgCl2 : magie clorua
32.FeCl2 : sắt (II) clorua
33.FeCl3 : sắt (III) clorua
34.AlCl3 : nhôm clorua
35.ZnCl2 : kẽm clorua
36.AgCl : bạc clorua
37.CuCl2 : đồng (II) clorua
38.Al2(SO4)3: nhôm sunfat
39.BaSO4: bari sunfat
40.CaSO4 : canxi sunfat
41.Na2SO4: natri sunfat
42.CuSO4 : đồng (II) sunfat
43.K2SO4 : kali sunfat
44.MgSO4: magie sunfat
45.Fe2(SO4)3 : sắt (III) sunfat
46.FeSO4 : sắt (II) sunfat
47.AgNO3: bạc nitrat
48.Fe(NO3)3 : sắt (III) nitrat
49.Fe(NO3)2 : sắt (II) nitrat
50.Cu(NO3)2 : đồng (II) nitrat
51.Na2CO3 : natri cacbonat
52.KHCO3: kali hiđrocacbonat
53.NaH2PO4: natri đihiđrophotphat
54.K3PO4: kali photphat
55.Na3PO4 : natri photphat
56.CaCO3: canxi cacbonat
57.BaCO3 : bari cacbonat
58.NH4NO3 : amoni nitrat
59.KNO3 : kali nitrat
60.NaAlO2 : natri alomominat
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. H2O: nước
2. Al2O3: nhôm clorua
3. FeCl2: sắt (II) clorua
4. FeCl3: sắt (III) clorua
5. HCl: axit clohidric
6. BaO: bari oxit
7. KNO3: kali nitrat
8. CaCl2: canxi clorua
9. HNO3: Axit nitric
10. Fe2(SO4)3: sắt (III) sunfat
11. BaSO4: bari sunfat
12. BaCO3: bari cacbonat
13. H2S: axit sunfuhidric
14. NaOH: natri hidroxit
15. LiOH: liti hidroxit
16. H3PO4: axit photphoric
17. HgS: thủy ngân (II) sunfua
18. NO2: nitơ (IV) oxit
19. AgNO3: bạc nitrat
20. CO2: canxi đioxit
21. SO3: lưu huỳnh trioxit
22. SO2: lưu huỳnh đioxit
23. P2O5: điphotpho pentaoxit
24. N2O5: đinitơ pentaoxit
25. CaCO3: canxi cacbonat
26. H2SO3: axit sunfurơ
27. NaSO4: natri sunfat
28. H2SO4 loãng: axit sunfuric loãng
29. Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit
30. ZnSO4: kẽm sunfat
31. C12H22O11: mantozơ
32. C12H22O12: axit lactobionic
33. (CH3COO)2Ca :canxi acetat
34. (NH2)2CO: ure
35. (NH4)2Cr2O7: amoni cromat
36. (NH4)2SO4: amoni sunfat
37. (NH4)3PO4: amoni photphat
38. AgBr: bạc bromua
39. AlCO3: nhôm cacbonat
40. Al2S3: nhôm sunfua
41. AlN: nhôm nitrat
42. C2H2: axetilen
43. C2H4Br2: etyl bromua
44. KNO2: kali nitrit
45. NH4NO3: amoni nitrat
46. K2SO4: kali sunfat
47. (NH4)2HPO4: điamoni hidrophotphat
48. Ca3(PO4)2: canxi photphat
49. Ca(H2PO4)2: canxi dihidrophotphat
50. NaCl: natri clorua
51. CO: cacbon oxit
52. NaHCO3: natri hidrocacbonat
53. MgCO3: magie cacbonat
54. SiO2: silic đioxit
55. Na2SiO3: natri silicat
56. Na2SiF6: natri hexaflorosiliat
57. SiF4: silic tetraflorua
58. C4H10: butan
59. C10H22: đecan
60. CH4: metan
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
80
1826
41
cho mình ctlhn đc k bạn
0
0
0
Cảm ơn ạ
80
1826
41
cho mình 5sao vs ctlhn đc k ạ
80
1826
41
cho mình hay nhât đc k bạn