

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Giải thích các bước giải:
`a)`
Cứ `1mol` `C_6H_12O_6` chứa `6.10^{23}` phân tử `C_6H_12O_6`
`=>` `0,5mol` `C_6H_12O_6` chứa: `0,5.6.6.10^{23}=18.10^23` nguyên tử `C`
`=>` `0,5mol` `C_6H_12O_6` chứa: `0,5.12.6.10^{23}=36.10^23` nguyên tử `H`
`=>` `0,5mol` `C_6H_12O_6` chứa: `0,5.6.6.10^{23}=18.10^23` nguyên tử `O`
`b)`
`n_C=`$\dfrac{18.10^{23}}{6.10^{23}}$ `=3(mol)`
`=>` `m_C=3.12=36(g)`
`n_H=`$\dfrac{36.10^{23}}{6.10^{23}}$ `=6(mol)`
`=>` `m_C=6.1=6(g)`
`n_O=`$\dfrac{18.10^{23}}{6.10^{23}}$ `=3(mol)`
`=>` `m_C=3.16=48(g)`
`c)`
Theo đề, ta có:
`n_{CuSO_4}=n_{C_6H_12O_6}=0,5(mol)`
Khối lượng của `CuSO_4` để để có số mol bằng số mol của `C_6H_12O_6`
`m_{CuSO_4}=0,5.160=80(g)`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Giải thích các bước giải:
`a) n_C = 0,5 . 6 = 3 mol`
`->N_C = 3.6.10^{23} = 18.10^{23}`
`n_H = 0,5 . 12 = 6 mol`
`->N_H = 6.6.10^{23} = 36.10^{23}`
`n_O = 0,5 . 6 = 3 mol`
`->N_O = 3.6.10^{23} = 18.10^{23}`
`b) m_C = 3.12 = 36`$g$
`m_H = 6.1 = 6`$g$
`m_O = 3.16 = 48`$g$
`c)` Để gam Copper (II) sulfate (CuSO4) để có số mol bằng số mol của Glucose trên
Thì `n_{CuSO_4} = n_{C_6H_{12}O_6} = 0,5 mol`
`->m_{CuSO_4} = 0,5 . 160 = 50` $g$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin