

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$@angelinazuize$
$#hoidap247$
$#We are doing my best$
Exercise 3: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. She expects (promote) soon, but things seem to go wrong.
→to promote (expect + to + V : mong đợi làm gì)
2. The children were made (go) to bed at 10:00 pm.
→to go (be + made + to verb : buộc phải làm gì)
3. The parcel is supposed (deliver) this evening.
→to deliver (be supposed to + V : được mong đợi làm gì)
4. The children agreed (divide) the candy equally.
→to divide (agree to + V : đồng ý làm gì)
5. I expected (invite) to the party, but I wasn't.
→to be invited (expect + to + V : mong đợi làm gì)
6. The man was heard (say) goodbye to the host in Chinese.
→saying (heard + V : nghe làm gì)
7. A strange man (watch) coming into your house at the time.
→watched
8. I don't enjoy (laugh) at by other people.
→laughing (enjoy + V_ing : thích làm gì)
9. I don't appreciate (interrupt) when I'm speaking.
→interrupting (appreciate + V_ing : trân trọng việc gì)
10. Trees (plan) since it stopped raining.
→have been planed (trees là vật -> vật bị tác động lên)
11. The house (build) two years ago.
→was built (house là vật -> vật bị tác động lên)
12. We can't go along here because the road (repair) now.
→is being repaired (road là vật -> vật bị tác động lên)
13. We (wake) by a loud noise last night.
→were waken (we là người -> bị tác động bởi tiếng ồn)
14. Today, many serious childhood diseases (can prevent) by early immunization.
→can be prevented (diseases là là vật -> vật bị tác động lên)
15. The telephones (invent) by Alexander Graham Bell.
→was invented (telephone là vật -> vật bị tác động lên)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. to be promoted/to go -> expect to V: mong đợi (bị động expect to be V3/ed) -> seem to V: dường như
2. to go -> be made to V
3. to be delivered -> be supposed to V: được cho là (bị động be supposed to be V3/ed)
4. to divide -> agree to V: đồng ý
5. to be invited -> expect to V: mong đợi
6. to say -> be heard to V
7. was watched -> bị động QKĐ was/were V3/ed
8. being laughed -> enjoy Ving: yêu thích (bị động enjoy being V3/ed)
9. being interrupted -> appreciate Ving: trân trọng, biết ơn (bị động appreciate being V3/ed)
10. have been planted -> bị động HTHT have/has been V3/ed
11. was built -> bị động QKĐ was/were V3/ed
12. is being repaired -> bị động HTTD is/am/are being V3/ed
13. were woken -> bị động QKĐ was/were V3/ed
14. can be prevented -> bị động can be V3/ed
15. were invented -> bị động QKĐ was/were V3/ed
Bảng tin