

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` These are my school things.
`->` school thing : đồ dùng học tập
`->` Sau These are danh từ phải là số nhiều `=>` Thêm -s/es
`->` Dịch: Đây là những đồ dùng học tập của tôi.
`2.` Those are my new friends.
`->` Sau Those are là 1 danh từ số nhiều.
`->` Dịch: Kia là những người bạn mới của tôi.
`3.` Those are my pens and pencil cases.
`->` Sau Those are là 1 danh từ số nhiều.
`->` Dịch: Kia là bút và hộp bút của tôi.
`4.` This is my school bag.
`->` school bag : cặp sách
`->` Sau This is là danh từ số ít
`->` Dịch: Đây là cặp sách của tôi.
`5.` My school is big and nice.
`->` big (a) : to ; nice (a) : đẹp
`->` Dịch: Trường tôi to và đẹp.
`6.` How old is she?
`->` How old + be + S? Ai bao nhiêu tuổi?
`7.` This is my classroom. (Classroom phải viết liền chứ không được viết rời)
`->` classroom : lớp học
`->` Dịch: Đây là lớp học của tôi.
`8.` My classroom is small but nice.
`->` small (a) : bé ; nice (a) : đẹp
`->` but : nhưng (dùng để nối 2 mệnh đề; chỉ 2 vế đối lập) [Nhỏ nhưng đẹp]
`->` Dịch: Lớp học của tôi nhỏ nhưng đẹp.
$\text{#Alice}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
773
18320
833
Ui chi tiết quá =)