

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
11.will be taking
-> thì Tương Lai Tiếp Diễn ,dấu hiệu : at 10 a.m tomorrow
-> S+will + be + V-ing
12.sets
-> thì Hiện Tại Đơn , dấu hiệu : every fifteen minutes
-> He/she/it/danh từ số ít + V(s/es) + O
13.goes
-> thì Hiện Tại Đơn , dấu hiệu : on Sunday
-> He/she/it/danh từ số ít + V(s/es) + O
$\text{Linhh}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin