

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$9. $ You need to be resourceful to find somewhere to eat at night in an English town
- Resourceful: có tài ứng biến
- Câu này chỉ cẩn chuyển “ need to be….” thôi nhé
- S + need + to V (nguyên) + O
$10. $ Watchfully standing behind the president were the bodyguards
- Câu này câu đã đưa trạng từ “ watchfully” ra ngoài
- Nên ta cần xét cần đảo ngữ cho câu để nhấn mạnh nghĩa
$#HT:)))$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
9. You need to be resourceful to find somewhere to eat at night in an English town.
- be adj to do sth: như thế nào khi làm gì
- resourcefulness (n.) sự tháo vát -> resourceful (a.) tháo vát
10. Watchfully standing behind the president were the bodyguards.
- Danh động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ (mang tính chủ động)
- v adv, trạng từ bổ nghĩa cho động từ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin