Câu 1. Các chất trong phân tử có liên kết ion là:
A. CH4, NaCl, HNO3. B. Na2SO4. H2S, SO2. C. H2O, K2S, Na2SO3. D. Al2O3, K2S, NaCl.
Câu 2. Độ âm điện của nguyên tử đặc trưng cho:
A. Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
B. Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
C. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
D. Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
Câu 3. Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra khí B. Cho khí B hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa. Xác định 2 muối cacbonat?
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.
Câu 4. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. HF, Cl2, H2O. B. H2O, HF, H2S. C. HCl, O3, H2S. D. O2, H2O, NH3.
Câu 5: Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất trong các nguyên tố sau?
A. Mg ( Z = 12 ) B. Na( Z = 11) C. Al ( Z = 13 ) . D. Be( Z = 4 ).
Câu 6. Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H(2,20), Na(0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion:
A. CO2. B. NaF. C. CH4. D. H2O.
Câu 7. Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- và HNO3 lần lượt là:
A. + 3, +5, -3. B. + 5, -3, + 3. C. +3, -3, +5. D. -3, + 3, +5.
Câu 8. Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
A. Giữa các phi kim với nhau.
B. Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
C. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
D. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
Câu 9. Cho 11Na, 13Al, 19K . So sánh tính kim loại của các nguyên tử này là
A. K < Na < Al. B. Na < Al < K. C. Al < Na < K. D. K < Al < Na.
Câu 10. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A. Tính kim loại của các nguyên tử tăng dần.
B. Tính phi kim của các nguyên tử giảm dần.
C. Hóa trị cao nhất của nguyên tử phi kim đối với hiđro là không đổi.
D. Hóa trị cao nhất của nguyên tử phi kim đối với oxi tăng dần từ 1 - 7.
Câu 11. Nguyên tử R có Z = 26 . Nguyên tử R thuộc:
A. Chu kì 4, nhoùm VIIIB. B. Chu kì 4, nhoùm VA.
C. Chu kì 4, nhoùm VIIA. D. Chu kì 4, nhoùm IIA.
Câu 12. Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:
A. Na → Na+ + e ; Cl + e → Cl- ; Na+ + Cl- → NaCl.
B. Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
C. Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron.
D. Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
Câu 13. Cation R2+ coù caáu hình e ôû phaân lôùp ngoaøi cuøng laø 3p6 . R thuoäc:
A. chu kì 3, nhoùm VIA. B. chu kì 4, nhoùm IIA.
C. chu kì 3, nhoùm VIIIA. D. chu kì 4, nhoùm VIA.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác. Trong 1 chu kỳ.
A. các nguyên tố đều có cùng số lớp electron.
B. đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
C. đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
D. đi từ trái sang phải bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 17. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH3. Oxit cao nhất của nó chứa 43,66% R về khối lượng. Công thức oxit cao nhất của R:
A. CO2. B. N2O5. C. N2O3. D. P2O5.
Câu 18. Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,16), Al(1,61), Ca(1), S (2,58).
A. Al2S3. B. CaCl2. C. AlCl3. D. CaS.
Câu 19. Các nguyên tố cùng một nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn sẽ cùng:
A. Số hiệu nguyên tố. B. Số lớp electron. C. Số khối. D. ¬Hóa trị cao nhất với oxi.
Câu 20. Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị:
A. CaF2. B. CCl4. C. NaCl. D. KBr.
Câu 21. Các nguyên tố xếp ở chu kì 2 có số lớp electron trong nguyên tử:
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 22. Các nguyên tố ở chu kì 2 từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì.
A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
Câu 23. Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:
A. 18 và 8. B. 8 và 8. C. 18 và 32. D. 8 và 18.
Câu 24. Nguyeân toá R coù caáu hình electron nguyeân töû laø 1s22s22p3. Coâng thöùc oxit cao nhaát vaø coâng thöùc hôïp chaát vôùi hiñro cuûa R laø:
A. R2O5 , RH3. B. RO3 , RH2. C. RO2 , RH4. D. R2O7 , RH.
Câu 25. Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử:
A. HCl. B. NH4Cl. C. AlCl3. D. CaCl2.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
B. Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
C. Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
D. Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.