

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
30.A (After S+V quá khứ hoàn thành, S+V quá khứ đơn: diễn tả sự việc xảy ra trước 1 sự việc khác trong quá khứ)
31.B (look forward to Ving: mong chờ điều gì)
32.B (live on sth: sống nhờ vào nghề gì)
33.B (phía sau có handicrafts nên chọn danh từ chỉ vật)
34.B (pass sth down: truyền cho thế hệ sau)
35.A (place of interest: điểm thu hút khách du lịch)
36.A (said -> câu trần thuật -> lùi thì yesterday thành the day before)
37.C (said -> câu trần thuật -> lùi thì can thành could)
38.D
39.A (have no idea what to buy = không biết nên mua gì)
40.A (social skills: kĩ năng xã hội, bao gồm khả năng giao tiếp và hợp tác...)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
30.A (After S+V quá khứ hoàn thành, S+V quá khứ đơn: sự việc xảy ra trước 1 sự việc khác trong quá khứ)
31.B (look forward to Ving: mong chờ điều gì, "to" ở đây là giới từ=>=Ving
32.B (live on sth: sống nhờ vào nghề gì)
33.B (đằng sau là handicrafts nên phải chọn danh từ chỉ vật)
34.B (pass sth down: truyền cho thế hệ sau)
35.A (place of interest: điểm hút khách du lịch)
36.A (vì đây là câu trần thuật nên lùi thì yesterday thành the day before)
37.C (vì đây là câu trần thuật nên lùi thì can thành could)
38.D ( phải dịch nghĩa ra)
39.A (have no idea what to buy = ko biết nên mua gì)
40.A (social skills: kĩ năng xã hội, giao tiếp, hợp tác...)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin