

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. I should have listened to you. I wish had taken your advice.
B2
1. C
2. C
3. D
4. A
5. C
Wish trong tương lai
Khẳng định: S+ wish(es) + S + would + V1
Phủ định: S + wish(es) + S + wouldn’t + V1
Wish ở hiện tại
Khẳng định: S + wish(es) + S + V2/-ed + O (to be: were / weren’t)
Phủ định: S + wish(es) + S + didn’t + V1
Wish ở quá khứ
Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + had + V3
Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + had not + V3
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?


I.
1. I had taken
- Câu ước trái với quá khứ:
+ S + wish(es) + S + had + V3/ed
II.
1. C
- Câu ước không thể ở hiện tại:
-> dùng could
2. C
- Lùi 1 thì trong câu ước -> could
- S + wish(es) + S + V2/ed (trái với hiện tại)
3. D
- S + wish(es) + S + V2/ed (trái với hiện tại)
4. A
Câu ước ở hiện tại:
+ S + wish(es) + S + V2/ed
+ S + wish(es) + S + didn't + V-inf
- Lùi 1 thì trong câu ước và chuyển đổi dạng phủ định hoặc khẳng định
5. C
Câu ước ở hiện tại:
+ S + wish(es) + S + V2/ed
+ S + wish(es) + S + didn't + V-inf
- Lùi 1 thì trong câu ước và chuyển đổi dạng phủ định hoặc khẳng định
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin