

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
16. D
Adj + N
Tạm dịch: Các con rối cho thấy đề tài nông thôn hiện tại của làng quê Việt Nam
17. A
as + Adj + as
18. D
well - known: nổi tiếng
19. B
as/so + Adj + as
20. C
everyday life: cuộc sống hằng ngày
folk tales: truyện dân gian
Tạm dịch: Các màn trình diễn múa rối cho thấy cuộc sống hàng ngày ở nông thôn và những câu chuyện dân gian.
@Càng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{x}$$\color{#363636}{P}$$\color{#4F4F4F}{y}$$\color{#696969}{y}$$\color{#828282}{x}$$\color{#9C9C9C}{Đ}$$\color{#B5B5B5}{e}$$\color{#CFCFCF}{p}$$\color{#E8E8E8}{t}$$\color{#FFFFFF}{ry}$
` bb16. bbD `
` - ` Adj `+` N
` - ` rural(adj) : nông thôn
` bb17. bbA `
` @ ` CT So Sánh bằng :
Khẳng định (positive): S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun
Phủ định (negative): S + V + not + so/as + adj/adv + N/Pronoun
` bb18. bbD `
` - ` Tobe + Adj
` - ` be well-known for sth/ sb : được biết đến rộng rãi/ nổi tiếng vì điều gì đó/ ai đó
` bb19. bbB `
` @ ` CT So Sánh bằng :
Khẳng định (positive): S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun
Phủ định (negative): S + V + not + so/as + adj/adv + N/Pronoun
` bb20. bbC `
` @ ` everyday life : cuộc sống hàng ngày
` @ ` folk tales : truyện dân gian
` #Pwyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin